1 | Công văn số 4830/STP-XDVB ngày 30/9/2026 | Sở Tư pháp | 1. Về căn cứ ban hành: đề nghị bỏ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP, Nghị định số 187/2025/NĐ-CP và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP do không liên quan trực tiếp đến nội dung dự thảo. | Tiếp thu. Cơ quan soạn thảo đã lược bỏ các căn cứ nêu trên, chỉ giữ các văn bản quy phạm pháp luật quy định thẩm quyền và nội dung trực tiếp làm cơ sở ban hành Quyết định. |
2. Đề nghị rà soát, lược bỏ điểm b và điểm c khoản 3 Phần I Định mức về tổ chức thực hiện công việc ban đêm, cách xác định chi phí nhân công làm việc ban đêm và chi phí bảo đảm an toàn, máy, thiết bị phục vụ làm việc ban đêm, vì đây là nội dung hướng dẫn cách thức tổ chức thực hiện và xác định chi phí, không thuộc phạm vi hướng dẫn áp dụng định mức. 3. Quy định về tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm chưa thể hiện đầy đủ khoản tiền trả thêm theo khoản 3 Điều 98 Bộ luật Lao động; đồng thời Bộ định mức không có nội dung xác định công tác đã tính điều kiện làm việc ban đêm trong thành phần công việc hoặc mức hao phí. | Tiếp thu. Cơ quan soạn thảo đã lược bỏ các nội dung về tổ chức làm việc ban đêm, xác định chi phí nhân công làm việc ban đêm và chi phí bảo đảm an toàn, máy, thiết bị phục vụ làm việc ban đêm khỏi Phần I của Bộ định mức. |
4. Về thể thức, kỹ thuật trình bày: đề nghị bố cục dự thảo theo một trong hai phương án phù hợp với mẫu tại Phụ lục III Nghị định số 187/2025/NĐ-CP; ưu tiên thể hiện Quyết định quy định trực tiếp, nội dung định mức cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo. | Tiếp thu. Dự thảo được chỉnh lý theo hướng Quyết định quy định trực tiếp; nội dung thuyết minh, hướng dẫn áp dụng và các bảng định mức cụ thể được thể hiện tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định. |
5. Phần đề nghị ban hành: đề nghị sửa thành “Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số .../TTr-SXD ngày ...”. | Tiếp thu, chỉnh lý theo đề nghị của Sở Tư pháp; số, ngày của Tờ trình được cập nhật khi hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố. |
2 | Công văn số 5997/SNV-CCHC&PC ngày 30/9/2026 | Sở Nội vụ | 1. Nhất trí với nội dung hồ sơ dự thảo Quyết định. | Tiếp thu ý kiến thống nhất của Sở Nội vụ. |
2. Dự thảo không có nội dung phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp; việc thực hiện Quyết định không làm phát sinh tổ chức bộ máy mới, không làm tăng biên chế, số lượng người làm việc. | Tiếp thu. Nội dung này được sử dụng làm cơ sở hoàn thiện hồ sơ đánh giá việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp và nguồn nhân lực; không phải chỉnh lý dự thảo Quyết định. |
3 | Công văn số 10047/STC-TCHCSN ngày 29/9/2026 | Sở Tài chính Sở Tài chính | 1. Hồ sơ lấy ý kiến chưa có Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo theo khoản 3 Điều 49 Nghị định số 78/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP; đề nghị bổ sung theo mẫu quy định. | Tiếp thu. Cơ quan soạn thảo đã xây dựng, bổ sung Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo vào hồ sơ. |
2. Định mức là định mức kỹ thuật chuyên ngành; đề nghị căn cứ quy định, hướng dẫn chuyên môn để xây dựng, bảo đảm đúng pháp luật chuyên ngành. | Tiếp thu. Cơ quan soạn thảo tiếp tục rà soát từng mã định mức, nội dung công việc, thành phần hao phí và việc chuyển đổi nhóm nhân công theo quy định, hướng dẫn chuyên ngành xây dựng và đường bộ hiện hành. |
4 | Công văn số 4612/SKHCN-VP ngày 30/9/2026 | Sở Khoa học và Công nghệ | Dự thảo không có nội dung quy định việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. | Tiếp thu. Dự thảo không đặt ra chính sách hoặc quy định về ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; không phải chỉnh lý nội dung dự thảo. |
5 | Công văn số 1375/MTTQ-BTT ngày 29/9/2026 | Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố | 1. Đề nghị rà soát, thống nhất phạm vi và thuật ngữ giữa tên Quyết định, Điều 1, Điều 2, Điều 3 và Bộ định mức; làm rõ phạm vi là “quản lý, bảo trì” hay “quản lý, bảo dưỡng thường xuyên”. | Tiếp thu. Cơ quan soạn thảo đã rà soát, thống nhất sử dụng phạm vi “quản lý, bảo trì một số công trình đường bộ” trong tên gọi, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và nội dung Bộ định mức; đồng thời làm rõ các công tác cụ thể thuộc phạm vi áp dụng. |
2. Đề nghị rà soát toàn bộ mã hiệu và cấu trúc định mức. Cụ thể: mã công tác “Thay mái nhà chờ tại hiện trường” chưa thống nhất giữa GT.22.020 và GT.22.08; mã GT.22.08 còn trùng với công tác thay ghế ngồi; tên công tác TH.50.010 chưa thống nhất giữa phần thành phần công việc và bảng định mức. | Tiếp thu. Cơ quan soạn thảo đã rà soát, chỉnh lý mã công tác thay mái nhà chờ và thay ghế ngồi để không trùng lặp; đồng thời thống nhất tên, phạm vi công việc của mã TH.50.010 giữa phần thành phần công việc và bảng định mức. Toàn bộ hệ thống mã hiệu tiếp tục được kiểm tra đồng bộ trước khi trình ban hành. |
6 | 33/VPS ngày 25/9/2026 | Bộ phận pháp chế thuộc Văn phòng Sở | 1. Phần 4.1 dự thảo Tờ trình nêu bố cục 03 điều, không thống nhất với dự thảo Quyết định đang bố cục 05 điều 2. Dự thảo Tờ trình còn thiếu nội dung đánh giá về thủ tục hành chính; phân cấp và việc thực hiện quyền hạn được phân cấp. Trường hợp dự thảo không có các nội dung này thì cần nêu rõ. 3. Sửa căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 thành Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15. 4. Chỉnh cách viện dẫn Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 và Luật số 87/2025/QH15 theo quy định về thể thức. 5. Chỉnh cách viện dẫn Nghị định số 165/2024/NĐ-CP và Nghị định số 241/2026/NĐ-CP. 6. Bỏ các văn bản không phải căn cứ pháp lý trực tiếp của việc ban hành Quyết định, gồm Nghị định số 78/2025/NĐ-CP, Nghị định số 187/2025/NĐ-CP và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP. 7. Tại phần Nơi nhận, sửa “Như Điều 4” thành “Như Điều 5”. 8. Bố cục lại phần Nơi nhận theo hướng dẫn tại nội dung 8b Phụ lục I kèm theo Nghị định số 187/2025/NĐ-CP. 9. Xem xét tính pháp lý của quy định về “định ngạch” tại các mã GT.10.000, GT.20.000, GT.30.000, TH.10.000, TH.20.000, TH.30.000 vì Thông tư số 38/2026/TT-BXD quy định về định mức dự toán, không quy định về định ngạch. 10. Rà soát các định mức TH.20.010, TH.20.030, TH.30.080 có nội dung trùng với các định mức SF.31.600, SF.31.700, SE.35.200 do Bộ Xây dựng ban hành tại Thông tư số 38/2026/TT-BXD. 11. Làm rõ căn cứ kế thừa các định mức đã ban hành kèm theo Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND, ngoài nội dung thay đổi, cập nhật nhân công; đánh giá sự phù hợp với pháp luật hiện hành và điều kiện thực tế. 12. Bổ sung điều khoản chuyển tiếp vào dự thảo Quyết định theo Điều 22 Thông tư số 26/2025/TT-BTP. | 1. Tiếp thu 2. Tiếp thu 3. Tiếp thu 4. Tiếp thu 5. Tiếp thu 6. Tiếp thu 7. Tiếp thu 8. Tiếp thu 9. Tiếp thủ, bổ sung hướng dẫn sử dụng về định ngạch 10. Tiếp thu, bỏ khỏi nội dung định mức 11. Tiếp thu, bổ sung vào nội dung Bảng so sánh, thuyết minh 11. Tiếp thu, bổ sung vào nội dung Bảng so sánh, thuyết minh |
7 | 2824/UBND-XD,NN&MT | UBND phường Hồng An | Hoàn toàn nhất trí với nội dung dự thảo và không có ý kiến khác. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
8 | 2558/UBND-KT | UBND xã Lạc Phượng | 1. Đề nghị rà soát, thống nhất phạm vi điều chỉnh giữa tên gọi, Điều 1, Điều 2 và nội dung Bộ định mức kèm theo; làm rõ phạm vi là “quản lý, bảo trì” hay chỉ “quản lý, bảo dưỡng thường xuyên”. 2. Đề nghị đối chiếu từng nhóm công tác với hệ thống định mức tại Thông tư số 38/2026/TT-BXD và các định mức chuyên ngành còn hiệu lực, bảo đảm chỉ ban hành các định mức thuộc thẩm quyền của UBND thành phố. 3. Đề nghị tiếp tục rà soát nhóm nhân công theo tính chất thực tế và thành phần công việc của từng định mức, nhất là các mã GT.10.11, TH.20.01, GT.30.02; hoàn thiện Bảng đối chiếu, làm rõ căn cứ lựa chọn nhóm đối với công việc hỗn hợp. 4. Đề nghị bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan tại Phụ lục Báo cáo đánh giá thực trạng quan hệ xã hội, thay cho nội dung xác định “Không”. 5. Đề nghị chỉnh lý Mục IV dự thảo Tờ trình cho thống nhất với bố cục, nội dung dự thảo Quyết định. 6. Đề nghị rà soát mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần hao phí và lỗi kỹ thuật trình bày; trong đó chỉnh lý mã công tác thay mái nhà chờ tại hiện trường đang thể hiện chưa thống nhất giữa GT.22.020, GT.22.08 và GT.22.02. | 1. Tiếp thu; rà soát, chỉnh lý để thống nhất phạm vi điều chỉnh giữa tên gọi, các điều của dự thảo Quyết định và Bộ định mức kèm theo. 2. Tiếp thu; tiếp tục đối chiếu với Thông tư số 38/2026/TT-BXD và các định mức chuyên ngành còn hiệu lực, bảo đảm các định mức dự kiến ban hành đúng thẩm quyền của UBND thành phố và không trùng lặp với định mức do cơ quan trung ương ban hành. 3. Tiếp thu; rà soát, xác định nhóm nhân công theo tính chất, thành phần công việc; hoàn thiện Bảng đối chiếu và làm rõ căn cứ lựa chọn nhóm đối với các mã GT.10.11, TH.20.01, GT.30.02 cùng các công việc có tính chất hỗn hợp. 4. Tiếp thu; bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và nội dung đánh giá tính hợp pháp, tính thống nhất của dự thảo. 5. Tiếp thu; chỉnh lý Mục IV dự thảo Tờ trình thống nhất với bố cục và nội dung dự thảo Quyết định. 6. Tiếp thu; rà soát, chỉnh sửa mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần hao phí, thuật ngữ, chính tả và thể thức trình bày; thống nhất mã công tác thay mái nhà chờ tại hiện trường trong toàn bộ hồ sơ. |
9 | 3520/UBND-XD,NN&MT | UBND phường Đồ Sơn | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
10 | 1521/UBND-KT | UBND xã Chấn Hưng | Nhất trí với dự thảo kèm theo. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
11 | 2459/UBND-XDNN&MT | UBND phường Lưu Kiếm | Thống nhất với nội dung dự thảo Quyết định và Bộ định mức kèm theo; không có ý kiến bổ sung, chỉnh sửa. | Ghi nhận ý kiến thống nhất; không có nội dung phải tiếp thu, chỉnh sửa. |
12 | 2517/UBND-XDNNMT | UBND xã Phú Thái | Nhất trí về nội dung, bố cục và kỹ thuật trình bày của dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
13 | 2438/UBND-XDNNMT | UBND phường Tứ Minh | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
14 | 2713/UBND-XDNNMT | UBND phường Chí Linh | Nhất trí với nội dung dự thảo và không có ý kiến tham gia. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
15 | 1356/UBND-KTHTĐT | UBND phường Nguyễn Trãi | Thống nhất với nội dung dự thảo Quyết định; không đề xuất sửa đổi, bổ sung. | Ghi nhận ý kiến thống nhất; không có nội dung phải tiếp thu, chỉnh sửa. |
16 | 2307/UBND-KT,HT&ĐT | UBND phường Trần Liễu | Đồng ý với các nội dung dự thảo kèm theo. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
17 | 2359/UBND-KTHTĐT | UBND phường Kinh Môn | Nhất trí với các nội dung trong dự thảo; không có ý kiến tham gia thêm. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
18 | 1620/UBND-KT | UBND xã Nam An Phụ | Cơ bản nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định; không có ý kiến tham gia, bổ sung. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
19 | 3162/UBND-XDNNMT | UBND xã Kiến Thụy | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
20 | 2899/UBND-XDMT | UBND phường An Biên | Hoàn toàn nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
21 | 3386/UBND-XDMT | UBND phường Dương Kinh | Nhất trí với các nội dung của dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
22 | 2473/UBND-NNXDMT | UBND phường Thành Đông | Nhất trí với các nội dung của dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
23 | 1887/UBND-XDNNMT | UBND phường Trần Hưng Đạo | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
24 | 3894/UBND-XD, NN&MT | UBND phường Phù Liễn | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
25 | 1952/UBND-KT | UBND xã Thái Tân | Đồng ý với các nội dung của dự thảo. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
26 | 2723/UBND-XDNNMT | UBND xã Vĩnh Bảo | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
27 | 1840/UBND-KT,HT&ĐT | UBND phường Nguyễn Đại Năng | Nhất trí với các nội dung trong dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
28 | 2903/UBND-KT | UBND xã Cẩm Giàng | Nhất trí với các nội dung dự thảo. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
29 | 2798/UBND-KT | UBND xã Hùng Thắng | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
30 | 2513/UBND-KT | UBND xã Bình Giang | Nhất trí với nội dung dự thảo và không có ý kiến tham gia, bổ sung. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
31 | 2416/UBND-XDNNMT | UBND xã Gia Lộc | Nhất trí với hồ sơ dự thảo Quyết định và không có ý kiến tham gia, bổ sung. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
32 | 3345/UBND-XDMT | UBND phường Đông Hải | Nhất trí với dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
33 | 2771/UBND-XDNN&MT | UBND xã Kiến Hải | 1. Thống nhất việc ban hành quy định mới để kịp thời chuyển đổi nhóm nhân công theo Thông tư số 37/2026/TT-BXD. 2. Kiến nghị áp dụng hệ số điều chỉnh tăng từ 1,1 đến 1,3 đối với định mức nhân công, vật liệu và ca máy cho công tác bảo trì kết cấu kim loại (sơn đường, lan can, cột đèn) tại địa bàn ven biển, đặc khu do ảnh hưởng ăn mòn muối biển và chi phí điều động thiết bị từ đất liền cao. | 1. Ghi nhận ý kiến thống nhất. 2. Không tiếp thu việc quy định hệ số điều chỉnh chung từ 1,1 đến 1,3 trong Bộ định mức vì chưa có đủ cơ sở xác định một hệ số áp dụng thống nhất. Đối với công việc có điều kiện thi công đặc thù, chi phí được xác định theo điều kiện, biện pháp thi công và quy định quản lý chi phí hiện hành. |
34 | 2588/UBND-KT | UBND xã Nam Thanh Miện | Nhất trí với nội dung dự thảo và không có ý kiến thêm. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
35 | 2633/UBND-XDNNMT | UBND phường Lê Đại Hành | 1. Đề nghị bổ sung giải thích, tiêu chí hoặc dẫn chiếu quy định xác định “đường nội thành”, “đường ngoại thành” tại định mức GT.10.000 để áp dụng thống nhất. 2. Đề nghị hướng dẫn thống nhất về hồ sơ, căn cứ xác nhận yêu cầu thực hiện ban đêm, biện pháp tổ chức được cấp có thẩm quyền chấp thuận; đồng thời hướng dẫn xác định, điều chỉnh định mức đối với công tác chưa được quy định hoặc định mức hiện hành chưa phù hợp thực tế. 3. Đề nghị sửa phần “Nơi nhận” của dự thảo Quyết định từ “Như Điều 4” thành “Như Điều 5”. | 1. Tiếp thu; bỏ quy định “đường nội thành”, “đường ngoại thành” trong định mức, do tính chất và định ngạch tương đồng 2. Tiếp thu, trùng với ý kiến của Sở Tư pháp, đã bỏ nội dung này để thực hiện theo quy định hiện hành 3. Tiếp thu, chỉnh sửa “Như Điều 4” thành “Như Điều 5”. |
36 | 2347/UBND-XDNNMT | UBND phường An Hải | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
37 | 1424/UBND-KT | UBND đặc khu Bạch Long Vĩ | Không có ý kiến tham gia đối với dự thảo Quyết định. | Ghi nhận; không có nội dung phải tiếp thu, giải trình. |
38 | 2973/UBND-XDNNMT | UBND phường Tân Hưng | Cơ bản thống nhất với các nội dung của dự thảo. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
39 | 3480/UBND | UBND phường Chu Văn An | 1. Đề nghị rà soát, chỉnh sửa các sai sót về mã hiệu, tên công tác: tách các bảng cùng mã GT.10.02; xử lý mã trùng GT.22.08 và TH.20.08; thống nhất tên công tác tại GT.10.070, GT.10.080 và TH.30.05; chuyển “Máy đo điện trở tiếp địa” tại TH.20.06 sang mục máy thi công. 2. Đề nghị rà soát hao phí, đơn vị tính và hệ số: sửa đơn vị vữa XMCV M50 tại GT.10.05; bổ sung hoặc điều chỉnh thành phần cát đen, nước tại GT.10.04 và GT.10.05; rà soát hao hụt gạch tại GT.10.06; làm rõ các dòng số liệu chưa có tên hao phí tại GT.10.07; bổ sung trường hợp cấu kiện 300 kg tại GT.10.09; làm rõ đơn vị “ck” tại GT.10.11; kiểm tra khối lượng và nhân công tại GT.22.03; hoàn thiện khoảng áp dụng và phạm vi nhân hệ số K tại GT.22.05, GT.22.06; thống nhất đơn vị tính tại TH.10.000, TH.10.010. 3. Đề nghị làm rõ hoặc bổ sung: căn cứ, đơn vị tính và tần suất vệ sinh tại GT.20.000; quy mô, số ca, mã sửa chữa và hao phí vật liệu tại GT.30.000–GT.30.020; mã định mức quản lý bảng thông tin điện tử, đèn cảnh báo, camera tại TH.10.000 và TH.40.000. 4. Đề nghị kiểm tra viện dẫn Phụ lục của Thông tư số 37/2026/TT-BXD; thuyết minh việc chuyển một số công tác từ bậc 4/7 sang Nhóm 1, việc gộp công kỹ sư vào Nhóm 4 và bổ sung ghi chú tại TH.30.14. | 1, 2 và 3. Tiếp thu; rà soát từng mã hiệu, tên công tác, đơn vị, thành phần hao phí, khoảng áp dụng hệ số và nội dung còn thiếu. Các lỗi kỹ thuật, trình bày được chỉnh sửa; nội dung làm thay đổi hao phí được đối chiếu với định mức gốc và cơ sở tính toán trước khi hoàn thiện dự thảo. 4. Tiếp thu. Cơ quan soạn thảo đã rà soát, chỉnh lý viện dẫn thành Phụ lục III Thông tư số 37/2026/TT-BXD; đồng thời bổ sung thuyết minh về việc chuyển đổi, gộp hao phí nhân công và rà soát riêng mã TH.30.140. |
40 | 5075/UBND-XDMT | UBND phường Hải An | Nhất trí với hồ sơ dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
41 | 2303/UBND-KTHTĐT | UBND phường Nam Đồ Sơn | Thống nhất với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
42 | 1900/UBND-KT | UBND xã An Hưng | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
43 | 2172/UBND-XDNNMT | UBND xã An Lão | Hoàn toàn nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
44 | 2119/UBND-KT | UBND xã Kẻ Sặt | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
45 | 1952/UBND-KT | UBND xã Vĩnh Am | Nhất trí về sự cần thiết ban hành Quyết định thay thế Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND; đánh giá việc chuyển đổi nhóm nhân công phù hợp với tính chất công việc, tạo thuận lợi khi lập và thẩm tra dự toán; thống nhất việc kế thừa các định mức hao phí đã áp dụng. Thống nhất hồ sơ dự thảo và không đề nghị chỉnh sửa, bổ sung. | Ghi nhận ý kiến thống nhất; không có nội dung phải tiếp thu, chỉnh sửa. |
46 | 8656/UBND-KT | UBND xã An Hưng | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
47 | 2023/UBND-KT | UBND xã Hà Tây | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
48 | 2650/UBND-KT | UBND xã An Phú | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định; không có ý kiến tham gia, bổ sung. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
49 | 5231/UBND-XD&MT | UBND phường Lê Chân | Nhất trí với các nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
50 | 3458/UBND-XDNN&MT | UBND phường Hồng Bàng | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
51 | 4397/UBND-XDNNMT | UBND xã Nam Sách | Nhất trí với các nội dung dự thảo và không có ý kiến tham gia thêm. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
52 | 1998/UBND-KT | UBND xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
53 | 3055/UBND-XDNNMT | UBND phường Hải Dương | Nhất trí với các nội dung trong dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
54 | 3105/UBND-XDNN&MT | UBND phường Thủy Nguyên | Cơ bản nhất trí với các nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
55 | 2305/UBND-XDNN&MT | UBND phường An Phong | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
56 | 2282/UBND-KT | UBND xã Hợp Tiến | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
57 | 3056/UBND-KT | UBND xã Kiến Hưng | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
58 | 1773/UBND-KT | UBND xã Tân An | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
59 | 2724/UBND-KT | UBND xã An Trường | Nhất trí với các nội dung của hồ sơ dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
60 | 5406/UBND-XDNN&MT | UBND đặc khu Cát Hải | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
61 | 2151/UBND-KT | UBND xã Tuệ Tĩnh | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
62 | 2518/UBND-KT | UBND xã Đại Sơn | Nhất trí với các nội dung của dự thảo Quyết định và tài liệu kèm theo. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
63 | 2150/UBND-KT | UBND xã Gia Phúc | Nhất trí với các nội dung trong dự thảo Quyết định và các văn bản kèm theo. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
64 | 2142/UBND-KT | UBND xã Ninh Giang | Thống nhất với nội dung dự thảo Quyết định; không có ý kiến bổ sung, đề xuất điều chỉnh. | Ghi nhận ý kiến thống nhất; không có nội dung phải tiếp thu, chỉnh sửa. |
65 | 2754/UBND-XDNNMT | UBND phường Việt Hòa | Hoàn toàn nhất trí với dự thảo và không có ý kiến khác. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
66 | 2322/UBND-KT | UBND xã Thanh Hà | Nhất trí với các nội dung trong hồ sơ dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
67 | 2006/UBND-KT | UBND xã Đường An | Nhất trí với các nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
68 | 2721/UBND-KT | UBND xã Hà Bắc | Hoàn toàn nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |
69 | 2005/UBND-KT | UBND xã Vĩnh Hòa | Nhất trí với nội dung dự thảo Quyết định. | Ghi nhận ý kiến thống nhất. |