Phần mở đầu.. 10
I. Sự cần thiết phải điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị: 10
1.1. Đồ án quy hoạch chung xây dựng thành phố Hải Phòng đến năm 2020. 10
1.2. Những chủ trương, chính sách tác động đến định hướng chiến lược phát triển thành phố: 10
1.3. Những động lực mới phát triển Thành phố: 11
II. Các căn cứ thiết kế điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hải Phòng đến năm 2025 : 11
III. Mục tiêu và nhiệm vụ: 14
3.1. Mục tiêu : 14
3.2. Nhiệm vụ : 14
Phần thứ II 15
Điều kiện tự nhiên và hiện trạng.. 15
I. Phân tích điều kiện tự nhiên: 15
1.1. Vị trí địa lý: 15
1.2. Địa hình, địa mạo: 15
1.3. Các đặc điểm khí hậu: 16
1.4. Điều kiện thủy văn: 16
1.5. Điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa chất khoáng sản: 16
1.6. Thiên tai: 17
II. Phân tích, đánh giá hiện trạng: 17
2.1. Lịch sử phát triển: 17
2.2. Cơ sở kinh tế - kỹ thuật. 17
2.2.1. Cơ cấu kinh tế: 17
2.2.2. Các ngành kinh tế - kỹ thuật chủ yếu: 18
2.2.3. Các dự án đã và đang triển khai 21
2.2.4. Nhận xét về các cơ sở kinh tế kỹ thuật: 22
2.3. Hiện trạng dân số và lao động: 23
2.3.1. Dân số: 23
2.3.2. Lao động: 24
2.4. Hiện trạng đất đai: 26
2.4.1. Toàn thành phố: 26
2.4.2. Hiện trạng sử dụng đất đô thị trung tâm: 7 quận. 29
Hồng Bàng, Lê Chân, Ngô Quyền, Hải An, Kiến An, Dương Kinh, Đồ Sơn. 29
2.4.3. Hiện trạng sử dụng đất đô thị các thị trấn (11 thị trấn) 31
2.5. Hiện trạng không gian kiến trúc - cảnh quan: 33
2.5.1. Lịch sử phát triển không gian kiến trúc: 33
2.5.2. Phân tích không gian kiến trúc cảnh quan: 35
2.5.3. Đặc điểm phân khu chức năng: 40
2.5.4. Hình thái, cấu trúc không gian đô thị: 40
2.6.Hạ tầng xã hội 41
2.6.1. Nhà ở: 41
2.6.2. Các công trình phục vụ công cộng. 42
2.6.3. Các công trình cây xanh TDTT và vui chơi giải trí 45
2.6.4. Các dự án đã và đang triển khai: 46
2.6.5.Nhận xét về các cơ sở hạ tầng xã hội: 48
2.6.6. Văn hoá xã hội: 50
2.7. Hạ tầng kỹ thuật: 51
2.7.1. Giao thông: 51
2.7.2 Chuẩn bị kỹ thuật đất đai: 71
2.7.3. Cấp nước: 84
2.7.4. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường: 90
2.7.5 Cấp điện: 97
2.7.6. Bưu chính viễn thông: 101
2.8. Hiện trạng môi trường đô thị: 101
2.8.1. Môi trường nước. 102
2.8.2. Hiện trạng môi trường không khí 105
2.8.3. Hiện trạng quản lí chất thải rắn và chất thải độc hại 107
2.8.4. Hiện trạng môi truờng đất 108
2.8.5. Hiện trạng hệ sinh thái. 109
2.8.6. Môi trường xã hội. 110
III. Đánh giá tổng hợp: 111
3.1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến đô thị 111
3.1.1. Thuận lợi: 111
3.1.2. Khó khăn: 112
3.2. Thực trạng phát triển đô thị 113
3.2.1. Tình hình thực hiện đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hải Phòng đến năm 2020 theo QĐ 04/ 2001/ QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2001. 113
3.2.2. Tình hình sử dụng đất đô thị Hải Phòng. 114
3.2.3. Đánh giá thực hiện quy hoạch chung. 116
3.3. Một số nội dung chính cần điều chỉnh, bổ sung trong chiến lược phát triển bền vững của Thành Phố đến năm 2025 và tầm nhìn 2050. 117
3.3.1. Những vấn đề cần giải quyết: 117
3.3.2. Nội dung chính cần điều chỉnh, bổ sung trong chiến lược phát triển bền vững của Thành Phố 119
Phần thứ III 120
Các tiền đề phát triển đô thị 120
I. Động lực phát triển đô thị : 120
1.1. Quan hệ vùng: 120
1.1.1. Các quan hệ quốc tế: 120
1.1.2. Các quan hệ trong nước: 121
1.1.3. Đánh giá chung các mối quan hệ: 122
1.2. Các cơ sở kinh tế- kỹ thuật : 123
II. Tính chất và chức năng: 124
2.1. Tính chất đô thị: 124
2.2. Chức năng đô thị: 124
III. Quy mô dân số và lao động: 125
3.1. Quy mô dân số: 125
3.2. Lao động: 126
3.3. Quy hoạch phân bố dân cư: 127
IV. quy mô đất đai xây dựng đô thị: 128
4.1. Quan điểm tính toán: 128
4.2. Phân loại đất xây dựng đô thị: 128
4.3. Dự báo quy mô đất xây dựng đô thị: 129
V. Đánh giá phân hạng quỹ đất, Chọn đất xây dựng đô thị: 130
5.1. Các tiêu chí đánh giá phân hạng quỹ đất: 130
5.1.1. Đất thuận lợi xây dựng: 130
5.1.2. Đất ít thuận lợi xây dựng: 130
5.1.3. Đất không thuận lợi - vùng cấm xây dựng: 131
5.2. Chọn đất xây dựng đô thị: 133
5.2.1. Chọn đất xây dựng: 133
5.2.2.Đất khu vực cấm phát triển: 133
5.2.3.Đất khu vực hạn chế phát triển: 133
5.2.4.Đất khu vực phát triển đô thị mới: 134
5.2.5. Các khu vực mở rộng phát triển không gian đô thị với tầm nhìn đến năm 2050: 134
VI. Các chỉ tiêu, tiêu chuẩn, quy chuẩn 135
6.1. Các văn bản quy phạm pháp luật và tài liệu có liên quan: 135
6.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu: 135
Phần thứ IV.. 138
Định Hướng phát triển không gian đô thị 138
I. Các phương án ý tưởng phát triển không gian 138
1.1.Các phương án ý tưởng. 138
1.1.1. Phương án của Viện QHĐTNT- Bộ xây dựng. 138
1.1.2. Phương án của Viện quy hoạch Hải Phòng. 139
1.1.3. Phương án của Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội 141
1.1.4. Phương án của Nikken Sekkei: 142
1.2. Đánh giá tổng hợp các phương án: 144
1.2.1. Điểm mạnh: 144
1.2.2. Điểm yếu: 144
1.2.3. Thách thức: 144
1.2.4. Thách thức: 145
1.3. Lựa chọn phương án. 145
II. định hướng quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng 147
2.1.Cơ cấu tổ chức không gian: 147
2.2. Quy hoạch phát triển không gian đô thị đến năm 2025. 150
2.2.1. Các khu dân dụng: 150
2.2.2. Các khu chức năng ngoài dân dụng: 152
2.2.3. So sánh với điều chỉnh quy hoạch chung năm 2020 (QĐ04/2001): 155
2.3. Quy hoạch sử dụng đất. 156
2.3.1. Khu dân dụng: Diện tích 17.100 ha. 156
2.3.2. Quy hoạch sử dụng đất ngoài khu dân dụng: Diện tích 31.856 ha. 157
2.3.3. Quy hoạch sử dụng đất các khu đất khác: Diện tích 25.138 ha. 160
2.4. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết theo từng lô đất: 162
III. Định hướng tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan 162
3.1. Quan điểm và mục tiêu. 162
3.1.1. Quan điểm: 162
3.1.2. Mục tiêu: 163
3.2. Phân vùng kiến trúc cảnh quan của Thành Phố. 163
3.2.1.Vùng I: vùng kiến trúc cảnh quan đô thị 163
3.2.2.Vùng II: vùng cảnh quan tự nhiên. 163
3.3. Tổ chức và kiểm soát phát triển cấu trúc không gian kiến trúc cảnh quan của Thành Phố 165
3.3.1. Nguyên tắc chung. 165
3.3.2. Hoàn thiện cấu trúc không gian cảnh quan. 165
3.4. Các quy định quản lý kiến trúc cảnh quan. 169
3.4.1. Đối với tiểu vùng I-1. 169
3.4.2. Đối với tiểu vùng I-2: 169
3.4.3. Đối với tiểu vùng I-3: 170
3.4.4. Đối với tiểu vùng II-1: vành đai xanh thành phố. 170
3.4.5. Đối với tiểu vùng II-2: vùng ven biển, hải đảo. 170
3.4.6. Đối với tiểu vùng II-2: vùng cảnh quan nông nghiệp. 171
3.5. ý tưởng thiết kế đô thị các khu trọng điểm.. 171
3.5.1. Khu trung tâm Thành Phố. 171
3.6. Một số mô hình và chính sách cải tạo, phát triển đô thị 175
3.6.1. Cải tạo và chỉnh trang đô thị 175
3.6.2. Xây dựng các khu đô thị mới 180
IV. Định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật: 181
4.1. Định hướng hệ thống giao thông: 181
4.1.1 Dự báo nhu cầu vận tải: 182
4.1.2. Giao thông đối ngoại: 186
4.1.3. Giao thông đối nội: 191
4.2 Chuẩn bị kỹ thuật đất đai: 206
4.2.1. Nền xây dựng: 206
4.2.2. Thoát nước mưa: 206
4.2.3. Các công trình phòng chống thiên tai: 214
4.3. Cấp nước: 216
4.3.1. Nguồn nước: 216
4.3.2. Nhu cầu dùng nước: 217
4.3.3. Phân vùng cấp nước: 219
4.3.4. Mạng lưới cấp nước: 220
4.4. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường: 222
4.4.1. Thoát nước thải. 222
4.4.2. Vệ sinh môi trường: 228
4.5. Cấp điện và chiếu sáng công cộng: 231
4.5.1. Cấp điện: 231
4.5.2. Chiếu sáng đô thị: 240
4.6. Bưu chính viễn thông: 244
4.6.1. Cơ sở hạ tầng mạng lưới viễn thông: 244
4.6.2. Mạng lưới bưu chính. 244
4.6.3. Mạng lưới thông tin dùng riêng: 245
4.6.4. Phát triển dịch vụ. 245
4.6.5. Khoa học công nghệ: 245
4.6.6. Công nghiệp bưu chính, viễn thông, tin học: 245
Phần thứ V.. 246
Đánh giá môi trường chiến lược.. 246
I. Dự báo tác động xấu đối vối môI trường có thể xảy ra khi thực hiện dự án 246
1.1. Nguồn tác động. 246
1.1.1 Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải. 248
1.1.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải : 254
1.2 Đối tượng, quy mô bị tác động: 255
1.2.1 Quy mô và đối tượng chịu tác động liên quan đến chất thải 256
1.2.2. Các tác động không liên quan đến chất thải. 258
1.3. xu hướng biến đổi các điều kiện tự nhiên, môi trường và kinh tế xã hội 258
1.3.1. Xu hướng biến đổi các điều kiện tự nhiên. 258
1.3.2. Xu hướng biến đổi của các thành phần môi trường. 259
1. 3.3. Xu hướng biến đổi của các yếu tố, điều kiện về kinh tế xã hội 266
1.4. Đánh giá sự phù hợp giữa các quan điểm. Mục tiêu của dự án và các quan điểm, mục tiêu về bảo vệ môi trường. 267
II. Phương hướng, giải pháp tổng thể giải quyết các vấn đề môi trường trong quá trình thực hiện dự án 269
2.1. Phương hướng chung. 269
2.1.1 Phương hướng chung để gắn kết các vấn đề về môi trường vào quá trình triển khai thực hiện toàn bộ dự án. 269
2.1.2. Phương hướng chung để gắn kết các vấn môi trường vào quá trình triển thực hiện từng nội dung của dự án. 270
2.2. Định hướng về đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng các dự án đầu tư 270
2.2.1. Những khu vực cần phải được quan tâm hơn về đánh giá tác đông môi trường(ĐTM) trongquá trình xây dựng các dự án đầu tư. 270
2.2.2. Những ngành, lĩnh vực hoạt động cần được quan tâm hơn về ĐTM trong quá trình xây dựng các Dự án đầu tư. 271
2.3. Giải pháp về kỹ thuật 271
2.3.1 Giải pháp về kỹ thuật tổng thể để giải quyêt các vấn đề về môi trường trong qúa trình triển khai toàn bộ dự án. 271
2.3.2 Giải pháp kỹ thuật tổng thể và cụ thể để giải quyết các vấn đề môi trường trong quá trình triển khai từng nội dung của dự án. 272
2. 4. Giải pháp về quản lý. 274
2.4.1. Các giải pháp chung về quản lý, tổ chức để giải quyết các vấn đề về môi trường trong quá trình triển khai toàn bộ dự án. 274
2.4.2. Các giải pháp cơ chế chính sách bảo vệ môi trường: 276
2. 5. Chương trình quản lý, giám sát môi trường. 277
2.5.1. Mục tiêu: 277
2.5.2. Đối tượng quan trắc: 277
2.5.3. Vị trí quan trắc: 277
2.5.4. Tần suất quan trắc: 278
2.5.5. Tổ chức thực hiện quan trắc: 279
Phần thứ Vi 280
Quy hoạch xây dựng đợt đầu.. 280
I. Mục tiêu xây dựng đợt đầu: 280
II. Quy hoạch xây dựng đợt đầu: 280
III. Các chương trình và dự án ưu tiên trong giai đoạn đầu: 282
3.1. Hệ thống hạ tầng xã hội: 282
3.2. Hạ tầng kỹ thuật: 282
3.3. Hạ tầng kinh tế: 283
3.4. Khái toán kinh phí xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật: 283
Phần thứ VII 288
Kết luận và kiến nghị 288
I. Kết luận 288
II. Kiến nghị 288
Phần thứ VIiI 289
Phụ lục.. 289