Số GPXD |
Ngày cấp |
Nội dung |
Số tầng |
Diện tích
thửa đất
(m2) |
Diện tích
xây dựng tầng 1
(m2) |
Tổng diện tích sàn (m2) |
Mật độ
(%) |
1 |
1/3/2020 |
Bà Trần Thanh Thủy, 7 tầng. Đ/c: Thửa số 11 lô 30A, KĐTM Ngã 5 SBCB |
7 |
|
|
|
47 |
2 |
1/7/2020 |
Thái Quang Trung, 12 tầng+tầng hầm. Đ/c: Thửa số 3 lô 8A1, KĐTM Ngã 5 SBCB |
12 |
|
|
|
52 |
3 |
1/7/2020 |
Lê Vinh, 3 tầng. Đ/c: 466 Đà Nẵng, p Đông Hải 1, quận HA |
03 |
|
|
|
69 |
4 |
1/15/2020 |
Bùi Quang Trường, Cải tạo tầng 6 và tum thang. Đ/c: 49 Tô Hiệu, phường Trại Cau, q. Lê Chân |
6 |
|
|
|
- |
5 |
1/15/2020 |
Nguyễn Văn Tiệp, 3 tầng. Đ/c: phố Hải Thành, phường Tân Thành, quận Dương Kinh, HP |
03 |
|
|
|
85,7 |
6 |
1/15/2020 |
Vũ Văn Tiến, GPXD có thời hạn 01 tầng. Đ/c: 40 Mạc Đăng Doanh, p. Anh Dũng, q. Dương Kinh |
1 |
|
|
|
40 |
7 |
1/15/2020 |
Nguyễn Song Nam,7 tầng. Đ/c: thửa 09/10B Khu ĐTM N5SBCB, p. Đằng Hải, q. Hải An |
7 |
270 |
|
1530 |
40 |
8 |
1/16/2020 |
Trương Duy Thắng, 6 tầng. Đ/c: Tổ 27 phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân |
5 |
|
|
|
84 |
9 |
1/16/2020 |
Phạm Thị Tải, 3 tầng. Đ/c:116 Tô Hiệu, phường Trại Cau, quận LC |
03 |
|
|
|
61 |
10 |
1/16/2020 |
Trần Thị Bích Thủy, 5 tầng. Đ/c: 161A Lạch Tray, p. Lạch Tray, q. NQ |
5 |
|
|
|
100 |
11 |
1/20/2020 |
Nguyễn Văn Sập, 3 tầng. Đ/c: TDP Quý Kim 3, phường Hợp Đức, q. Đồ Sơn |
03 |
|
|
|
80 |
12 |
2/4/2020 |
Bùi Thanh Vân, 3 tầng. Đ/c: 505 Nguyễn Lương Bằng, Văn Đẩu, Kiến An |
03 |
|
|
|
80 |
13 |
2/12/2020 |
Vũ Văn Dũng, 6 tầng + 1 hầm. Đ/c: Thửa 227/Lô 34, Tổ 27 p. Vĩnh Niệm, q. LC |
6 |
|
|
|
86 |
14 |
2/12/2020 |
Vũ Văn Tiến, 6 tầng + 1 hầm. Đ/c: Thửa 229/Lô 34, Tổ 27 p. Vĩnh Niệm, q. LC |
6 |
|
|
|
86 |
15 |
2/12/2020 |
Vũ Văn Dũng, 6 tầng + 1 hầm. Đ/c: Thửa 228/Lô 34, Tổ 27 p. Vĩnh Niệm, q. LC |
6 |
|
|
|
86 |
16 |
2/14/2020 |
Nguyễn Văn Nam, Lê Thị Liên, Nguyễn Huy Tùng, Nguyễn Lê Mai, 3 tầng. Đ/c: Thửa 73, TBĐ 29, p. Hải Thành, q. Dương Kinh |
03 |
|
|
|
64 |
17 |
2/14/2020 |
Trịnh Văn Phóng, 2 tầng. Đ/c: 409 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. DK |
2 |
|
|
|
30 |
18 |
2/14/2020 |
Vũ Hồng Hoàn, 2 tầng. Đ/c: 722 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. DK |
2 |
|
|
|
74 |
19 |
2/14/2020 |
Nguyễn Thị Bích Nga, 04 tầng. Đ/c: Lô 107/17MR, p. Đằng Lâm, q. HA |
4 |
57,6 |
|
244,8 |
96 |
20 |
2/20/2020 |
Vũ Văn Đông, GPXD tạm 3 tầng. Đ/c: Thửa 46, TBĐ 78 TDP 5, p. Hưng Đạo, q. Dk |
03 |
|
|
|
73 |
21 |
2/20/2020 |
Bùi Đăng Tiệp, 03 tầng. Đ/c: 297B đường Hà Nội, p. Sở Dầu, q. Hồng Bàng, |
03 |
|
|
|
74,7 |
22 |
2/20/2020 |
Nguyễn Văn Tho, 4 tầng. Đ/c: 106 Lê Duẩn, p. Quán Trữ, q. KA |
4 |
|
|
|
53 |
23 |
2/20/2020 |
Trần Thanh Đoài, 3 tầng. Đ/c: 707 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. KA |
03 |
|
|
|
87 |
24 |
2/21/2020 |
Đỗ Thị Tính, 6 tầng. Đ/c: 166A Trần nguyên Hãn, p .Trần Nguyên Hãn, q. LC |
6 |
|
|
|
78 |
25 |
2/24/2020 |
Nguyễn Văn Tùng, 3 tầng. Đ/c: 794 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. KA |
03 |
|
|
|
73 |
26 |
2/27/2020 |
Hoàng Tùng, 04 tầng. Đ/c: TDP 13, p. Đằng Hải, q. Hải An |
4 |
56 |
|
233,6 |
93,3 |
27 |
2/27/2020 |
Đỗ Đức Bảo. Đ/c: 418 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. Dương Kinh |
2 |
|
|
|
61 |
28 |
2/27/2020 |
Phạm Thị Huyền. Đ/c: 626 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. Dương Kinh |
03 |
|
|
|
72 |
29 |
2/27/2020 |
Phạm Văn Đô. Đ/c: Thửa 19, Tờ bản đồ 141, TDP 12, p. Hòa Nghĩa, q. Dương Kinh |
03 |
|
|
|
75 |
30 |
2/27/2020 |
Nguyễn Văn Hùng và Vũ Thị Bích Phương, 5 tầng. Đ/c: 73 Cầu Đất, p. Cầu Đất, q. Ngô Quyền |
5 |
|
|
|
76 |
31 |
3/5/2020 |
Phạm Quốc Huynh., 3 tầng. Đ/c: Thửa 23/17, p. Đằng Lâm, q. Hải An |
03 |
119 |
|
363,1 |
44 |
32 |
3/5/2020 |
Phạm Phú Tạo, 3 tầng. Đ/c: Tổ 5 đường 5/3, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng |
03 |
|
|
|
80 |
33 |
3/5/2020 |
Nguyễn Đình Phóng, 3 tầng. Đ/c: Lô 30 Phạm Văn Đồng, p. Hòa Nghĩa, q. Dương Kinh |
03 |
|
|
|
77 |
34 |
3/6/2020 |
Trần Văn Lợi, 2 tầng. Đ/c: 187 Phan Đăng Lưu, p.Ngọc Sơn, q. KA |
2 |
|
|
|
80 |
35 |
|
|
|
|
|
|
|
36 |
|
|
|
|
|
|
|
37 |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
3/10/2020 |
Phạm Văn Toán, 3 tầng. Đ/c: Đẩu Phượng 4, p. Văn Đẩu, q. Kiến An |
03 |
|
|
|
65 |
39 |
3/10/2020 |
Đào Thị Bích Hạnh, 05 tầng. Đ/c: 100 Cầu Đất, p. Cầu Đất, q. Ngô Quyền |
5 |
|
|
|
74 |
40 |
3/11/2020 |
Bùi Quang Trường, 06 tầng. Đ/c: 49 Tô Hiệu, p. Trại Cau, q. Lê Chân |
6 |
|
|
|
79 |
41 |
3/12/2020 |
Ông Nguyễn Văn Lượng, 4 tầng. Đ/c: Thửa 65, TBĐ 01, Khu Hạ Lũng 10 , phường Đằng Hải, quận Hải An |
4 |
57 |
|
258,4 |
95 |
42 |
3/13/2020 |
Phạm Văn Thạo. Đ/c: 235 Lý Thánh Tông, p. Ngọc Xuyên, q. Đồ Sơn |
1 |
|
|
|
49,6 |
43 |
3/16/2020 |
Nguyễn Văn Long, 5 tầng. Đ/c: Thửa 47 Lô 27 KĐTM Ngã 5 SBCB, p. Đông Khê, q. Ngô Quyền |
5 |
|
|
|
95 |
44 |
3/16/2020 |
Nguyễn Văn Long, 5 tầng. Đ/c: Thửa 48 Lô 27 KĐTM Ngã 5 SBCB, p. Đông Khê, q. Ngô Quyền |
5 |
|
|
|
95 |
45 |
3/18/2020 |
Phan Hữu Thành, 3 tầng. Đ/c: 135 Hoàng Quốc Việt, p. Ngọc Sơn, q. Kiến An |
03 |
|
|
|
84 |
46 |
3/18/2020 |
Đoàn Văn Dũng, 5 tầng. Đ/c: 117B Đà Nẵng, p. Lạc Viên, q. NQ |
5 |
|
|
|
94 |
47 |
3/18/2020 |
Đỗ Văn Thọ, 3 tầng. Đ/c: Thửa đất 248c, Thôn 2, phường Hải Thành, quận Dương Kinh |
03 |
|
|
|
43,3 |
48 |
3/18/2020 |
Đỗ Thị Đống, 1 tầng. Đ/c: Thửa đất 54, Khu dân cư Nội Thương, phường Vạn Sơn, quận Đồ Sơn |
1 |
|
|
|
83 |
49 |
3/23/2020 |
Đỗ Đức Bình, 6 tầng. Đ/c: 190 Tô Hiệu, phường Trại Cau, q. Lê Chân |
6 |
|
|
|
87 |
50 |
3/23/2020 |
Nguyễn Thị Thu Thanh, 3 tầng. Đ/c: Thửa đất số 137, TBĐ 02, xã An Đồng, huyện An Dương |
03 |
|
|
|
28,35 |
51 |
3/24/2020 |
Nguyễn Văn Chọn, 3 tầng. GPXD có thời hạn Đ/c: 106 Trần Nhân Tông, p. Quán Trữ, q. Kiến An |
03 |
|
|
|
82 |
52 |
3/24/2020 |
Phạm Văn Quyền, 3 tầng. Đ/c: số 578 đường Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An |
03 |
|
|
|
45 |
53 |
3/25/2020 |
Nguyễn Thị Dung, 2 tầng. GPXD có thời hạn . Đ/c: Thửa đất 11+21, TBĐ 25, Địa chỉ tổ đường 5/3, phường Quán Toan, quận Hồng Bàng |
2 |
|
|
|
69 |
54 |
3/25/2020 |
Nguyễn Thị Ngọc, 2 tầng. GPXD có thời hạn. Đ/c: Số 1095 đường Hà Nôi, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng |
2 |
|
|
|
60 |
55 |
3/25/2020 |
Nguyễn Văn Nhượng, 2 tầng. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa đất 11+21, TBĐ 25, Địa chỉ tổ đường 5/3, phường Quán Toan, quận Hồng Bàng |
2 |
|
|
|
69 |
56 |
3/26/2020 |
Nguyễn Quang Đạt, 5 tầng. Đ/c: 393 Lê Lợi, p. Lê Lợi, quận Ngô Quyền |
5 |
|
|
|
88 |
57 |
3/26/2020 |
Nguyễn Văn Hiền, 3 tầng. Đ/c: Thửa đất số 161, TBĐ 47 Khu dân cư số 4, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân |
03 |
|
|
|
73 |
58 |
3/26/2020 |
Nguyễn Viết Tiến, 4 tầng. Đ/c: Thửa đất số 908, TBĐ 12 Khu dân cư số 4, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân |
03 |
|
|
|
73 |
59 |
3/27/2020 |
Nguyễn Đức Hạnh, 6 tầng. Đ/c: lô 20 TBĐ 48, Tổ 27, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân |
6 |
|
|
|
81 |
60 |
3/27/2020 |
Nguyễn Thành Long, 4 tầng. Đ/c: 252/lô 9, Tổ 27, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân |
4 |
|
|
|
73 |
61 |
3/31/2020 |
Lê Thị Hưng, 4 tầng. Đ/c: 151 Phan Đăng Lưu, p. Trần Thành Ngọ, quận Kiến An |
03 |
|
|
|
91 |
62 |
3/31/2020 |
Cao Anh Tuấn, 5 tầng. Đ/c: Thửa 5 Lô 26D KĐTM Ngã 5 SBCB, p. Đông Khê, q. Ngô Quyền |
5 |
|
|
|
92 |
63 |
3/31/2020 |
Nguyễn Việt Anh, 2 tầng. Đ/c: 273 Phan Đăng Lưu, p. Ngọc Sơn, q. Kiến An |
2 |
|
|
|
34 |
64 |
3/31/2020 |
Nguyễn Thị Toan và Hoàng Sỹ Khái, 3 tầng. Đ/c: 59 (cũ 55A) Hoàng Quốc Việt, p. Trần Thành Ngọ, q. Kiến An |
03 |
|
|
|
87 |
65 |
3/31/2020 |
Tô Quang Huân, 03 tầng. Đ/c: Thôn Đức Hậu, p. Minh Đức, q. Đồ Sơn |
03 |
|
|
|
90 |
66 |
3/31/2020 |
Bùi Đức Nghị, 04 tầng. TDP Phú Hải, p. Anh Dũng, q. Dương Kinh |
4 |
|
|
|
90 |
67 |
4/3/2020 |
Nguyễn Văn Giáp, 3 tầng. Đ/c: Thôn 2, phường Tân Thành, q. Dương Kinh |
03 |
|
|
|
62 |
68 |
4/15/2020 |
Nguyễn Thị Thương, 03 tầng. Đ/c: TDP Cộng Lực, p. Ngọc Xuyên, q. Đồ Sơn |
03 |
|
|
|
72,7 |
69 |
4/21/2020 |
Bùi Thế Ngọc và bà Đặng Thị Hiền, 3 tầng. Đ/c: 01/32+30+32 Lê Lợi, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
03 |
109 |
|
258 |
79 |
70 |
4/22/2020 |
Ông Lê Đức Thịnh và bà Vũ Thị Thanh Thảo, 5 tầng. Đ/c: 168 Trường Chinh, phường Lãm Hà, quận Kiến An |
5 |
88,81 |
|
380,6 |
82 |
71 |
4/22/2020 |
Ông Tô Chí Công. Dự án Khu dịch vụ và Văn phòng cho thuê. Đ/c: Thị trấn Núi Đèo, h. Thủy Nguyên |
5 |
- |
|
15955 |
- |
72 |
4/27/2020 |
Ông Vũ Xuân Xiêm và bà PHạm Thị Thơm, 3 tầng. Đ/c: 125 Hoàng Quốc Việt, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An |
03 |
101,25 |
|
221,4 |
73 |
73 |
4/28/2020 |
Ông Lê Quốc Tam, 3 tầng. Đ/c: Thửa 106 TĐC lô 27 Ngã 5SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
03 |
60 |
|
260,9 |
96 |
74 |
4/28/2020 |
Bà Phạm Thị Lệ, 4 tầng. Đ/c: Thửa 397 TBD 24, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng |
4 |
29,2 |
|
130 |
100 |
75 |
4/28/2020 |
Ông Đinh Tuấn Ngọc và bà Bùi Bích Huệ, 07 tầng. Đ/c: Thửa 68/700, TBĐ 02, Khu dân cư Phương Lưu 6, phường Đông Hải 1, quận Hải An |
7 |
98 |
|
583 |
79,48 |
76 |
4/28/2020 |
Ông Đỗ Văn Định, 03 tầng. Đ/c: Thửa 402d, TBĐ 03, TDP Vọng Hải, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh |
03 |
93 |
|
216,5 |
73 |
77 |
4/29/2020 |
Ông Hoàng Quốc Chí và bà Phùng Thị Thăng, 03 tầng. Đ/c: số 25 Minh Khai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng |
03 |
286,3 |
|
325,4 |
58,5 |
78 |
4/29/2020 |
Ông Tạ Văn Phương và bà Đào Thị Tuyết, 03 tầng. Đ/c: Thửa đất 1076, TBĐ 04, TDP 12, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh |
90 |
75 |
|
225 |
83 |
79 |
5/6/2020 |
Ông Phùng Văn Lâm và bà Trần Thị Huê, 03 tầng. Đ/c: Thửa đất 231, TBĐ 17(303591-8-c), TDP Đẩu Phượng 4, phường Văn Đẩu, quận Kiến An |
03 |
80 |
52 |
154,4 |
65 |
80 |
5/6/2020 |
Ông Phạm Văn Anh và bà Vũ Thị Cam, 03 tầng. Đ/c: Thửa 71, TBĐ 29, phường Hải Thành, quận Dương Kinh |
03 |
125 |
96 |
298 |
77 |
81 |
5/12/2020 |
Ông Nguyễn Tấn Việt và bà Lâm Thị Ngọc Lan, 4 tầng. Đ/c: Số 408 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền |
4 |
46,42 |
46,42 |
182,24 |
100 |
82 |
5/12/2020 |
Ông Trịnh Công Định và bà Nguyễn Thị Kim Oanh, 4 tầng. Đ/c: Thửa 1132, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An |
4 |
45,8 |
42,6 |
191 |
93 |
83 |
5/12/2020 |
Ông Vũ Lê Văn và bà Vũ Thị Thu Hương, 4 tầng. Đ/c: Thửa 1133, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An |
4 |
45,85 |
43,84 |
243,6 |
95 |
84 |
5/12/2020 |
Bà Nguyễn Thị Thu Huyền, 4 tầng. Đ/c: Thửa 1134, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An |
4 |
50 |
47,3 |
207 |
94,6 |
85 |
5/14/2020 |
Bà Nguyễn Thị Bảo, 3 tầng. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa đất 140, TBĐ 40, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng |
03 |
228,2 |
72 |
216 |
31 |
86 |
5/15/2020 |
Ông Bùi Đình Mạnh và bà Phạm Thị Thành, 3 tầng. Đ/c: Thửa 135, TBĐ 75, phường Tân Thành, quận Dương Kinh |
03 |
65,6 |
60 |
196,8 |
91 |
87 |
5/15/2020 |
Ông Bùi Tùng Dương, 3 tầng. Đ/c: Thửa 02 lô 26D KĐTM Ngã Năm SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
03 |
66 |
60 |
190,56 |
91 |
88 |
5/15/2020 |
Ông Phạm Tiến Sinh và bà Nguyễn Thị Hoa, 5 tầng. Đ/c: Thửa 55 lô 27 KĐTM Ngã Năm SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
5 |
60 |
57,38 |
321,96 |
96 |
89 |
5/18/2020 |
Ông Lê Hữu CHương và bà Dương Thị Thoa, 2 tầng. Đ/c: Thửa 1220, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An |
2 |
66,4 |
54 |
108 |
81 |
90 |
5/18/2020 |
Ông Lê Hữu CHương và bà Dương Thị Thoa, 2 tầng. Đ/c: Thửa 1299, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An |
2 |
61,3 |
55,65 |
111 |
91 |
91 |
5/18/2020 |
Ông Vũ Xuân Sửu, 03 tầng. Đ/c: Thửa 24A, TBĐ 05, TDP số 12, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh |
03 |
122 |
95 |
202 |
78 |
92 |
5/18/2020 |
Ông Đỗ Văn Ten và bà Đoàn Thị Thuy, 02 tầng. Đ/c: Thửa số 13, TBĐ 13, TDP Phúc Hải, phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
2 |
168 |
83 |
173 |
49 |
93 |
5/18/2020 |
Ông Hà Văn Toán và bà Ngô Thị Phương Liên, 4 tầng. Đ/c Thửa số 404, TBĐ 24, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng |
4 |
75,9 |
68,55 |
296,08 |
90 |
94 |
5/18/2020 |
Ông Lê Hữu Chương và bà Dương Thị Thoa, 2 tầng. Đ/c: Thửa 1301, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An |
2 |
51 |
46 |
92 |
90 |
95 |
5/18/2020 |
Ông Ngô Văn Hậu, GPXD có thời hạn 03 tầng. Đ/c: Thửa số 845, TBĐ 03, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh |
03 |
99 |
49 |
154,6 |
49 |
96 |
5/18/2020 |
Ông Đặng Hữu Túy, GPXD có thời hạn 01 tầng. Đ/c: Thửa số 857, TBĐ 06, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh |
1 |
190 |
134 |
134 |
70 |
97 |
5/18/2020 |
Ông Lê Hữu Chương và bà Dương Thị Thoa, 2 tầng. Đ/c: Thửa 1300, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An |
2 |
54,9 |
48 |
96 |
87,4 |
98 |
5/19/2020 |
Ông Phạm Văn Toán và bà Nguyễn Thị Thanh. GPXD có thời hạn 03 tầng. Đ/c: Thửa 157, TBĐ 17 (303591-8-c), TDP Đẩu Phượng 4, phường Văn Đẩu, quận Kiến An |
03 |
80 |
70 |
219,6 |
88 |
99 |
5/25/2020 |
Ông Phạm Văn Tuấn, 03 tầng. Đ/c: Thửa số 17, TBĐ 105, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh |
03 |
425 |
220 |
634 |
52,5 |
100 |
5/25/2020 |
Ông Phạm Văn Tuấn, 03 tầng. Đ/c: Thửa số 16, TBĐ 105, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh |
03 |
211 |
112,5 |
357 |
53 |
101 |
5/28/2020 |
Ông Nguyễn Văn Để và bà Nguyễn Thị Quế, 2 tầng. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa đất 57+58, TBĐ 02; Tổ 9 - khu 5/1 phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng |
2 |
779,4 |
169 |
298 |
46 |
102 |
5/29/2020 |
Công ty CP Tập đoàn Tân Long, 3 tầng+1 tầng áp mái. Đ/c: Thửa đất 05/16D, phường Đằng Lâm, quận Hải An |
03 |
510 |
255 |
1314,2 |
50 |
103 |
5/29/2020 |
Ông Hoàng Anh và vợ là Ngô Thị Thanh Hương, 5 tầng. Đ/c: Thửa đất 12, TBĐ 24, TDP 1A, phường Hải Thành, quận Dương Kinh |
05 |
150 |
270 |
738,7 |
58 |
104 |
6/1/2020 |
Ông Hoàng Văn Dinh và bà Vũ Thị Mai, 01 tầng. Đ/c: Số 242A Hoàng Quốc Việt, p. Ngọc Sơn, q. Kiến An |
01 |
141,4 |
107,5 |
107,5 |
75 |
105 |
6/3/2008 |
Ông Hoàng Xuân Được. Đ/c: số 141 Lý Thánh Tông, p. Van Sơn, quận Đồ Sơn |
02 |
258,9 |
61 |
122 |
23,5 |
106 |
|
|
|
|
|
|
|
107 |
6/3/2008 |
Ông Đỗ Hồng Phóng. GPXD có thời hạn Đ/c: Thửa 82, TBĐ 39, TDP Nguyễn Huệ, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn |
03 |
118,1 |
96 |
353 |
81 |
108 |
6/5/2020 |
Ông Nguyễn Thế Vượng và bà Nguyễn Thị Rện. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 367, TBĐ 03, TDP Phấn Dũng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh |
01 |
99,5 |
79,7 |
79,7 |
80 |
108A |
6/3/2008 |
Ông Nguyễn Sỹ Tuấn và bà Đỗ Thị Hoa. Đ/c: Thửa 30, TBĐ 36, TDP 2A, p. Hải Thành, q. Dương Kinh |
03 |
150 |
112,5 |
337,5 |
75 |
109 |
6/5/2008 |
Ông Nguyễn Van Luân và bà Hoàng Thị Sự. Nhà ở. Đ/c: Thửa đất 10, TBĐ 32, TDP Nguyễn Huệ, phường Minh Đức, q. Đồ Sơn |
05 |
140 |
102,4 |
460,6 |
73 |
110 |
6/8/2020 |
Ông Bùi Đức Long và bà Phạm Thị Hảo. Nhà ở. Đ/c: Thửa 15 lô 30 KĐTM Ngã 5 SBCB, p. Đông Khê, q. Ngô Quyền |
12 tầng + tum thang |
202,5 |
150 |
1608 |
74 |
111 |
6/8/2020 |
Ông Hoàng Đình Doàn và bà Phạm Thị Yến. Đ/c: Thửa 36, TBĐ 29, TDP Nguyễn Huệ, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn |
03 |
158 |
117 |
359 |
74 |
112 |
6/9/2020 |
Bà Phạm Thị Phương Thanh. Đ/c: Thửa 302, TBĐ 04, KDC số 3, phường Hải Thành, quận Dương Kinh |
03 |
144 |
104 |
363,4 |
72 |
113 |
6/8/2020 |
Ông Nguyễn Quốc Tuấn. 03 tầng. Đ/c: 99 Phan Đăng Lưu, p. Trần Thành Ngọ, q. Kiến An |
3 tầng + tum thang |
62,89 |
51,2 |
171,36 |
81 |
114 |
6/8/2020 |
Ông Vũ Văn Thi và bà Nguyễn Thị Thanh Vân. GPXD cải tạo sửa chữa. Đ/c thửa 16 lô NO 02 KĐT và nhà ở Cựu Viên, p. Bắc Sơn, q. Kiến An |
5 tầng + tum thang |
100 |
100 |
- |
- |
115 |
6/8/2020 |
Ông Hoàng Quốc Phương và bà Bùi Thị Huyền. Đ/c: 607A Nguyễn Lương Bằng, p. Văn Đẩu, q. Kiến An. |
03 |
87 |
59 |
177 |
68 |
116 |
6/8/2020 |
Ông Nguyễn Trọng Thủy và bà Phạm Thị Lại. Đ/c: 403 Nguyễn Lương Bằng, p. Văn Đẩu, q. Kiến An. |
3 tầng |
148,98 |
85,81 |
259,82 |
58 |
117 |
|
|
|
|
|
|
|
118 |
6/15/2020 |
Ông Phùng Văn Tân. Đ/c: 365 Trường Chinh, phường Lãm Hà, q. Kiến An |
3 tầng + tum thang |
120,12 |
93 |
291 |
77 |
119 |
6/15/2020 |
Ông Phùng Văn Tân. Đ/c: 367 Trường Chinh, phường Lãm Hà, q. Kiến An |
3 tầng + tum thang |
119,72 |
93 |
291 |
77 |
119 |
6/16/2020 |
Ông Nguyễn Văn Sáng và bà Bùi Thị Ưởng. Đ/c: 558 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. Kiến An |
5 tầng |
100 |
80 |
297,75 |
80 |
120 |
6/18/2020 |
Ông Nguyễn Văn Thặng và bà Bùi Thị Hà. Đ/c: Thửa 37, TBĐ 29, phường Minh Đức, q. Đồ Sơn |
5 tầng |
157 |
106 |
455 |
67,5 |
121 |
6/19/2020 |
Ông Nguyễn Công Đạt và bà Đinh Thị Mến. Đ/c: Thửa 66, TBĐ 18, tổ 1 khu đường 5/1, phường Hùng Vương, q. Hồng Bàng |
03 |
246,3 |
80 |
208,7 |
61,7 |
122 |
6/19/2020 |
Ông Nguyễn Công Đạt. Đ/c: Thửa 65, TBĐ 18, tổ 1 khu đường 5/1, phường Hùng Vương, q. Hồng Bàng |
03 |
127,5 |
52,8 |
130,78 |
62,5 |
123 |
6/24/2020 |
Ông Trần Huy Hải và bà Nguyễn Thị Diễm Hạnh. Đ/c: 307 Đà Nẵng, p. Cầu Tre, q. Ngô Quyền |
03 |
51,8 |
50,7 |
165,9 |
98 |
124 |
6/25/2020 |
Bà Dương Thị Hồng Thêm và ông Quách Tiến Dũng. Đ/c: số 778 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, q. Hồng Bàng |
03 |
97,14 |
55,7 |
167 |
57,3 |
125 |
6/30/2020 |
Ông Phạm Đức Tuấn. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 72/lô 3; TBĐ 54, Địa chỉ tổ 31, phường Vĩnh Niệm, q. Lê Chân |
3 tầng + tum thang |
242,15 |
158,92 |
499,2 |
65 |
126 |
7/1/2020 |
Ông Nguyễn Vaăn Đệ. Đ/c: Thửa 133/926, TBĐ 05/19 đường Tôn Đức Thắng, huyện An Dương |
05 |
129,7 |
98 |
428,1 |
75,5 |
127 |
7/1/2020 |
Ông Bùi Hữu Thắng và bà Vũ Thị Giòn. Đ/c: Số 329 Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn |
02 |
314 |
120 |
233 |
28 |
128 |
7/1/2020 |
Ông Phạm Trung Hiếu và bà Hoàng Thị Thụy. Đ/c: Thửa 16, TDP Vinh Quang, p. Hải Sơn, q. Đồ Sơn |
04 |
132,05 |
100 |
424 |
75,7 |
129 |
7/1/2020 |
Ông Nguyễn Tiến Quyết và bà Vũ Thị Hiên. Đ/c: Thửa 652, TBĐ 03, TDP 05 phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh |
|
|
|
|
|
130 |
7/2/2020 |
Ông Phạm Văn Mên và bà Bùi Thị Hợi. Đ/c: 299 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. Kiến An |
03 |
97,58 |
86,78 |
269,57 |
89 |
131 |
7/2/2020 |
Ông Nguyễn Quốc Bình và bà Đào Thị Hậu. Đ/c: 418B Nguyễn Lương Bằng, p. Phù Liễn, q. Kiến An |
03 |
103,3 |
55,7 |
167,3 |
54 |
132 |
7/2/2020 |
Bà Phạm Thị Minh Tăm. Đ/c: Thửa 05A, TBĐ 36, Tổ 5, Khu đường 5/3, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng |
03 |
58,1 |
50 |
154,6 |
86 |
133 |
7/8/2020 |
Ông Vũ Mạnh Quân. Đ/c: Thửa 99, TBĐ 08, TDP số 5, p. Đằng Hải, q. Hải An |
03 |
100,5 |
80 |
248 |
80 |
134 |
7/8/2020 |
Ông Lê Đức Cảnh và bà Nguyễn Hà Phương. Đ/c: Thửa 85, TBĐ 51, TDP Trúc Sơn, phường Quán Toan, q. Hồng Bàng |
03 |
124,8 |
94,8 |
284,4 |
75,9 |
135 |
7/8/2020 |
Bà Nguyễn Thị Ngọc Xiêm và ông Trần Văn Hải. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 377, TBĐ 03, Thôn Phấn Dũng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh |
01 |
100 |
64 |
64 |
64 |
136 |
7/10/2020 |
Ông ĐInh Xuân Minh và bà Đoàn Thị Nhàn. Đ/c: Thửa 18, TBĐ 28, TDP Ngọc Sơn, q. Đồ Sơn |
03 |
90,8 |
74,85 |
245 |
82 |
137 |
7/15/2020 |
Ông Mai Văn Mích và bà Lê Thị HIền. Đ/c: Thửa 65, TBĐ 44, TDP Quý Kim 3, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn |
03 |
72 |
64 |
201 |
88,8 |
138 |
7/20/2020 |
Bà Phạm Thị Phúc. Đ/c: số 71 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền |
5 tầng + tum thang |
83,3 |
80,09 |
429,44 |
96 |
139 |
7/23/2020 |
Bà Trần Thị Nhẫn. Đ/c: Thửa 242, TBĐ 09, TDP 02, phường Đằng Hải, quận Hải An |
03 |
582,6 |
72,5 |
228,5 |
12,5 |
140 |
7/27/2020 |
Ông Nguyễn Đức Cường và bà Ngô Thị Đà Lạt. Đ/c: Thửa 73, TBĐ 13, Khu tái định cư Đồng Hòa 3, phường Đồng Hòa, quận Kiến An |
04 |
190,29 |
91 |
225,3 |
48 |
141 |
7/27/2020 |
Ông Nguyễn Đức Cường và bà Ngô Thị Đà Lạt. Đ/c: Thửa 72, TBĐ 13, Khu tái định cư Đồng Hòa 3, phường Đồng Hòa, quận Kiến An |
04 |
190,29 |
120 |
426 |
63 |
142 |
7/31/2020 |
Ông Trần Chí Bảo. Đ/c: Số 70 (49) Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền |
03 |
76 |
76 |
203 |
100 |
143 |
8/4/2020 |
Ông Nguyễn Hữu Vĩnh. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 2732, TBĐ 1, đường Nguyễn Văn Linh, phường Dư Hàng Kênh, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân |
01 |
120 |
65,5 |
65,5 |
55 |
144 |
8/4/2020 |
Bà Nguyễn Thị Oanh. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 2782, TBĐ 1, đường Nguyễn Văn Linh, phường Dư Hàng Kênh, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân |
01 |
240 |
61,8 |
61,8 |
26 |
145 |
8/4/2020 |
Ông Đinh Hồng Phong và bà Trần Thị Sinh. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 945, TBĐ 03, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh |
03 |
280 |
173,6 |
464,9 |
63 |
146 |
8/7/2020 |
Bà Đặng Thị Mỹ. Đ/c: Thửa 101/17MR, TBĐ 20, TDP Trung Hành 5, phường Đằng Lâm, quận Hải An |
04 |
60 |
60 |
250 |
100 |
147 |
8/7/2020 |
Ông Cao Mạnh Hải và bà Hồ Thị Huyền. 03 tầng. Đ/c: Thửa 251, TBĐ 01, TDP 1CA, phường Hải Thành, quận Dương Kinh |
03 |
134,5 |
102,8 |
321,8 |
76,4 |
148 |
8/10/2020 |
Bà Nguyễn Thị Bướm, 03 tầng. Đ/c: Thửa 79a, TBĐ 30-NX, 278 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn |
03 |
102,8 |
73,2 |
245,4 |
71 |
149 |
8/10/2020 |
Bà Đặng Thị Mỹ. Đ/c: Thửa 100/17MR, TBĐ 20, TDP Trung Hành 5, phường Đằng Lâm, quận Hải An |
04 |
60 |
60 |
250 |
100 |
150 |
8/17/2020 |
Bà Lưu Thị Hương. Đ/c: Thửa 732, TBĐ 08, Khu 10, phường Nam Hải, quận Hải An |
03 |
48,5 |
47,25 |
114 |
97 |
151 |
8/17/2020 |
Ông Nguyễn Văn Trường và bà Phạm Thị Cúc. 04 tầng. Đ/c: Thửa 232, TBĐ 01, TDP 1C, phường Hải Thành, quận Dương Kinh |
04 |
171 |
123,4 |
492 |
72,1 |
152 |
8/17/2020 |
Ông Đỗ Hữu Nam và bà Trần Thị Hòa. 03 tầng. Đ/c: Thửa 26, TDP Vinh Quang, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn |
03 |
99,59 |
78,2 |
252,2 |
78,5 |
153 |
8/21/2020 |
Bà Đặng Thị Mỹ. Đ/c: Thửa 40/16MR, TBĐ 20, phường Đằng Lâm, quận Hải An |
04 |
60 |
60 |
250 |
100 |
|
6/3/2020 |
Phụ lục điều chỉnh GPXD số 105/GPXD ngày 03/6/2020 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp |
03 |
258,9 |
69,84 |
227,5 |
27 |
154 |
8/25/2020 |
Bà Vũ Thị Thái. Đ/c: Thửa 81b, TBĐ 3-2, phường Đông Hải 1, quận Hải An |
03 |
55,35 |
55,35 |
202,35 |
100 |
155 |
8/25/2020 |
Ông Bùi Quang Hùng và bà Vũ Thị Linh Tri. Đ/c: Thửa 32b/37, TBĐ 3-2, TDP Đoạn Xá 2, phường Đông Hải 1, quận Hải An |
03 |
90 |
75 |
219,12 |
83,3 |
156 |
8/26/2020 |
Ông Nguyễn Văn Đông và bà Nguyễn Thị Minh Tân. Đ/c: Thửa 60, TBĐ 01(9MR), Khu Hạ Lũng 10, phường Đằng Hải, quận Hải An |
04 |
40 |
40 |
218,4 |
100 |
157 |
8/28/2020 |
Ông Lê Việt Hùng và bà Nguyễn Thị Lan. Đ/c: Thửa 403, TBĐ 25, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng. |
04 |
92,8 |
76,8 |
246,9 |
82,76 |
158 |
8/28/2020 |
Ông Bùi Đình Lực và bà Hoàng Thị Hằng. Đ/c: Thửa 109, TBĐ 22, TDP Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Dương Kinh |
03 |
100 |
79,8 |
245 |
80 |
159 |
8/28/2020 |
Ông Bùi Đình Lực và bà Hoàng Thị Hằng. 03 tầng. Đ/c: Thửa 108, TBĐ 22, TDP Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn |
03 |
100 |
79,8 |
245 |
79,8 |
160 |
9/7/2020 |
Ông Nguyễn Văn Tám và bà Đoàn Thị Thoan. 03 tầng. Đ/c: Thửa 201a, TBĐ 22, TDP Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn |
03 |
100 |
72 |
222,8 |
72 |
161 |
9/10/2020 |
Ông Trịnh Văn Thoảng và bà Vũ Thị Thiệc. 5 tầng. Đ/c: Thửa 23, TBĐ số 13, phường Đồng Hòa, quận Kiến An |
05 tầng+ tum thang |
76,09 |
76,09 |
389 |
100 |
162 |
9/11/2020 |
Ông Trần Văn Ánh và bà Phạm Thị Dịu. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 350, TBĐ 02, TDP Phấn Dũng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh |
03 |
100 |
62,5 |
198,7 |
62,5 |
163 |
9/11/2020 |
Ông Lê Bá Diễn. Đ/c: Thửa 53, TBĐ 14, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn |
03 |
127,4 |
90 |
221 |
71 |
164 |
9/11/2020 |
Ông Đinh Xuân Mạnh. 05 tầng. Đ/c: Thửa 52 lô 21 Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
05 |
60 |
60 |
343,3 |
100 |
165 |
9/11/2020 |
Ông Nguyễn Văn Bé và bà Nguyễn Thị Thúy. 3 tầng Đ/c: 139 Hoàng Quốc Việt, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An |
03 |
75,73 |
46,5 |
150,66 |
61 |
166 |
9/11/2020 |
Ông Trần Anh Dũng. 6 tầng. Đ/c: Số 22 Trần Nguyên Hãn, p. Cát Dài, quận Lê Chân |
06 tầng+ tum thang |
83,6 |
68,2 |
483,8 |
82 |
167 |
9/15/2020 |
Ông Lê Khắc Tuấn. 5 tầng. Đ/c: 326 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai,quận Ngô Quyền |
05 |
64,5 |
64,5 |
293 |
100 |
168 |
9/16/2020 |
Ông Phạm Văn Thư và bà Phạm Thị Mai. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 904, TBĐ 06, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh |
02 |
115 |
85 |
175 |
73,9 |
169 |
9/16/2020 |
Ông Nguyễn Quang Thắng. Đ/c: Thửa 111/17MR, TBĐ 20, TDP Trung Hành 5, phường Đằng Lâm, quận Hải An |
04 |
60 |
60 |
256,3 |
100 |
170 |
9/16/2020 |
Ông Hoàng Đình Hùng. 4 tầng. Đ/c: Thửa 52 lô 21 Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
04 tầng+ tum thang |
60 |
60 |
247,7 |
100 |
|
9/17/2020 |
Phụ lục điều chỉnh GPXD số 128/GPXD ngày 01/7/2020 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp |
05 |
132,05 |
100 |
544,2 |
75,7 |
|
9/18/2020 |
Phụ lục điều chỉnh GPXD số 172/GPXD ngày 20/9/2019 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp |
06 tầng + 01 tầng + tum thang |
- |
- |
- |
- |
|
9/18/2020 |
Phụ lục điều chỉnh GPXD số 173/GPXD ngày 20/9/2019 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp |
06 tầng + 01 tầng + tum thang |
- |
- |
- |
- |