image banner
Thông tin cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 2020 (3/2020 - 9/2020)
Thông tin cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 2020 (3/2020 - 9/2020)
Thông tin cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 2020 (3/2020 - 9/2020)
Số GPXD Ngày cấp Nội dung Số tầng Diện tích
thửa đất
(m2)
Diện tích
xây dựng tầng 1
(m2)
Tổng diện tích sàn (m2) Mật độ
(%)
1 1/3/2020 Bà Trần Thanh Thủy, 7 tầng. Đ/c: Thửa số 11 lô 30A, KĐTM Ngã 5 SBCB 7       47
2 1/7/2020 Thái Quang Trung, 12 tầng+tầng hầm. Đ/c: Thửa số 3 lô 8A1, KĐTM Ngã 5 SBCB 12       52
3 1/7/2020 Lê Vinh, 3 tầng. Đ/c: 466 Đà Nẵng, p Đông Hải 1, quận HA 03       69
4 1/15/2020 Bùi Quang Trường, Cải tạo tầng 6 và tum thang. Đ/c: 49 Tô Hiệu, phường Trại Cau, q. Lê Chân 6       -
5 1/15/2020 Nguyễn Văn Tiệp, 3 tầng. Đ/c: phố Hải Thành, phường Tân Thành, quận Dương Kinh, HP 03       85,7
6 1/15/2020 Vũ Văn Tiến, GPXD có thời hạn 01 tầng. Đ/c: 40 Mạc Đăng Doanh, p. Anh Dũng, q. Dương Kinh 1       40
7 1/15/2020 Nguyễn Song Nam,7 tầng. Đ/c: thửa 09/10B Khu ĐTM N5SBCB, p. Đằng Hải, q. Hải An 7 270   1530 40
8 1/16/2020 Trương Duy Thắng, 6 tầng. Đ/c: Tổ 27 phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân 5       84
9 1/16/2020 Phạm Thị Tải, 3 tầng. Đ/c:116 Tô Hiệu, phường Trại Cau, quận  LC 03       61
10 1/16/2020 Trần Thị Bích Thủy, 5 tầng. Đ/c: 161A Lạch Tray, p. Lạch Tray, q. NQ 5       100
11 1/20/2020 Nguyễn Văn Sập, 3 tầng. Đ/c: TDP Quý Kim 3, phường Hợp Đức, q. Đồ Sơn 03       80
12 2/4/2020 Bùi Thanh Vân, 3 tầng. Đ/c: 505 Nguyễn Lương Bằng, Văn Đẩu, Kiến An 03       80
13 2/12/2020 Vũ Văn Dũng, 6 tầng + 1 hầm. Đ/c: Thửa 227/Lô 34, Tổ 27 p. Vĩnh Niệm, q. LC 6       86
14 2/12/2020 Vũ Văn Tiến, 6 tầng + 1 hầm. Đ/c: Thửa 229/Lô 34, Tổ 27 p. Vĩnh Niệm, q. LC 6       86
15 2/12/2020 Vũ Văn Dũng, 6 tầng + 1 hầm. Đ/c: Thửa 228/Lô 34, Tổ 27 p. Vĩnh Niệm, q. LC 6       86
16 2/14/2020 Nguyễn Văn Nam, Lê Thị Liên, Nguyễn Huy Tùng, Nguyễn Lê Mai, 3 tầng. Đ/c: Thửa 73, TBĐ 29, p. Hải Thành, q. Dương Kinh 03       64
17 2/14/2020 Trịnh Văn Phóng,  2 tầng. Đ/c: 409 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. DK 2       30
18 2/14/2020 Vũ Hồng Hoàn,  2 tầng. Đ/c: 722 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. DK 2       74
19 2/14/2020 Nguyễn Thị Bích Nga, 04 tầng. Đ/c: Lô 107/17MR, p. Đằng Lâm, q. HA  4 57,6   244,8 96
20 2/20/2020 Vũ Văn Đông, GPXD tạm 3 tầng. Đ/c: Thửa 46, TBĐ 78 TDP  5, p. Hưng Đạo, q. Dk 03       73
21 2/20/2020 Bùi Đăng Tiệp, 03 tầng. Đ/c: 297B đường Hà Nội, p. Sở Dầu, q. Hồng Bàng,  03       74,7
22 2/20/2020 Nguyễn Văn Tho, 4 tầng. Đ/c: 106 Lê Duẩn, p. Quán Trữ, q. KA 4       53
23 2/20/2020 Trần Thanh Đoài, 3 tầng. Đ/c: 707 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. KA 03       87
24 2/21/2020 Đỗ Thị Tính, 6 tầng. Đ/c: 166A Trần nguyên Hãn, p .Trần Nguyên Hãn, q. LC 6       78
25 2/24/2020 Nguyễn Văn Tùng, 3 tầng. Đ/c: 794 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. KA 03       73
26 2/27/2020 Hoàng Tùng, 04 tầng. Đ/c: TDP 13, p. Đằng Hải, q. Hải An 4 56   233,6 93,3
27 2/27/2020 Đỗ Đức Bảo. Đ/c: 418 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. Dương Kinh 2       61
28 2/27/2020 Phạm Thị Huyền. Đ/c: 626 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. Dương Kinh 03       72
29 2/27/2020 Phạm Văn Đô. Đ/c: Thửa 19, Tờ bản đồ 141, TDP 12, p. Hòa Nghĩa, q. Dương Kinh 03       75
30 2/27/2020 Nguyễn Văn Hùng và Vũ Thị Bích Phương, 5 tầng. Đ/c: 73 Cầu Đất, p. Cầu Đất, q. Ngô Quyền 5       76
31 3/5/2020 Phạm Quốc Huynh., 3 tầng. Đ/c: Thửa 23/17, p. Đằng Lâm, q. Hải An 03 119   363,1 44
32 3/5/2020 Phạm Phú Tạo, 3 tầng. Đ/c: Tổ 5 đường 5/3, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng 03       80
33 3/5/2020 Nguyễn Đình Phóng, 3 tầng. Đ/c: Lô 30 Phạm Văn Đồng, p. Hòa Nghĩa, q. Dương Kinh 03       77
34 3/6/2020 Trần Văn Lợi, 2 tầng. Đ/c: 187 Phan Đăng Lưu, p.Ngọc Sơn, q. KA 2       80
35              
36              
37              
38 3/10/2020 Phạm Văn Toán, 3 tầng. Đ/c: Đẩu Phượng 4, p. Văn Đẩu, q. Kiến An 03       65
39 3/10/2020 Đào Thị Bích Hạnh, 05 tầng. Đ/c: 100 Cầu Đất, p. Cầu Đất, q. Ngô Quyền 5       74
40 3/11/2020 Bùi Quang Trường, 06 tầng. Đ/c: 49 Tô Hiệu, p. Trại Cau, q. Lê Chân 6       79
41 3/12/2020 Ông Nguyễn Văn Lượng, 4 tầng. Đ/c: Thửa 65, TBĐ 01, Khu Hạ Lũng 10 , phường Đằng Hải, quận Hải An 4 57   258,4 95
42 3/13/2020 Phạm Văn Thạo. Đ/c: 235 Lý Thánh Tông, p. Ngọc Xuyên, q. Đồ Sơn 1       49,6
43 3/16/2020 Nguyễn Văn Long, 5 tầng. Đ/c: Thửa 47 Lô 27 KĐTM Ngã 5 SBCB, p. Đông Khê, q. Ngô Quyền 5       95
44 3/16/2020 Nguyễn Văn Long, 5 tầng. Đ/c: Thửa 48 Lô 27 KĐTM Ngã 5 SBCB, p. Đông Khê, q. Ngô Quyền 5       95
45 3/18/2020 Phan Hữu Thành, 3 tầng. Đ/c: 135 Hoàng Quốc Việt, p. Ngọc Sơn, q. Kiến An 03       84
46 3/18/2020 Đoàn Văn Dũng, 5 tầng. Đ/c: 117B Đà Nẵng, p. Lạc Viên, q. NQ 5       94
47 3/18/2020 Đỗ Văn Thọ, 3 tầng. Đ/c: Thửa đất 248c, Thôn 2, phường Hải Thành, quận Dương Kinh 03       43,3
48 3/18/2020 Đỗ Thị Đống, 1 tầng. Đ/c: Thửa đất 54, Khu dân cư Nội Thương, phường Vạn Sơn, quận Đồ Sơn 1       83
49 3/23/2020 Đỗ Đức Bình, 6 tầng. Đ/c: 190 Tô Hiệu, phường Trại Cau, q. Lê Chân 6       87
50 3/23/2020 Nguyễn Thị Thu Thanh, 3 tầng. Đ/c: Thửa đất số 137, TBĐ 02, xã An Đồng, huyện An Dương 03       28,35
51 3/24/2020 Nguyễn Văn Chọn, 3 tầng. GPXD có thời hạn Đ/c: 106 Trần Nhân Tông, p. Quán Trữ, q. Kiến An 03       82
52 3/24/2020 Phạm Văn Quyền, 3 tầng. Đ/c: số 578 đường Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An 03       45
53 3/25/2020 Nguyễn Thị Dung, 2 tầng. GPXD có thời hạn . Đ/c: Thửa đất 11+21, TBĐ 25, Địa chỉ tổ đường 5/3, phường Quán Toan, quận Hồng Bàng 2       69
54 3/25/2020 Nguyễn Thị Ngọc, 2 tầng.  GPXD có thời hạn. Đ/c: Số 1095 đường Hà Nôi, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng 2       60
55 3/25/2020 Nguyễn Văn Nhượng, 2 tầng. GPXD có thời hạn.  Đ/c: Thửa đất 11+21, TBĐ 25, Địa chỉ tổ đường 5/3, phường Quán Toan, quận Hồng Bàng 2       69
56 3/26/2020 Nguyễn Quang Đạt, 5 tầng. Đ/c: 393 Lê Lợi, p. Lê Lợi, quận Ngô Quyền 5       88
57 3/26/2020 Nguyễn Văn Hiền, 3 tầng. Đ/c: Thửa đất số 161, TBĐ 47 Khu dân cư số 4, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân 03       73
58 3/26/2020 Nguyễn Viết Tiến, 4 tầng. Đ/c: Thửa đất số 908, TBĐ 12 Khu dân cư số 4, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân 03       73
59 3/27/2020 Nguyễn Đức Hạnh, 6 tầng. Đ/c: lô 20 TBĐ 48, Tổ 27, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân 6       81
60 3/27/2020 Nguyễn Thành Long, 4 tầng. Đ/c: 252/lô 9, Tổ 27, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân 4       73
61 3/31/2020 Lê Thị Hưng, 4 tầng. Đ/c: 151 Phan Đăng Lưu, p. Trần Thành Ngọ, quận Kiến An 03       91
62 3/31/2020 Cao Anh Tuấn, 5 tầng. Đ/c: Thửa 5 Lô 26D KĐTM Ngã 5 SBCB, p. Đông Khê, q. Ngô Quyền 5       92
63 3/31/2020 Nguyễn Việt Anh, 2 tầng. Đ/c: 273 Phan Đăng Lưu, p. Ngọc Sơn, q. Kiến An 2       34
64 3/31/2020 Nguyễn Thị Toan và Hoàng Sỹ Khái, 3 tầng. Đ/c: 59 (cũ 55A) Hoàng Quốc Việt, p. Trần Thành Ngọ, q. Kiến An 03       87
65 3/31/2020 Tô Quang Huân, 03 tầng. Đ/c: Thôn Đức Hậu, p. Minh Đức, q. Đồ Sơn 03       90
66 3/31/2020 Bùi Đức Nghị, 04 tầng. TDP Phú Hải, p. Anh Dũng, q. Dương Kinh 4       90
67 4/3/2020 Nguyễn Văn Giáp, 3 tầng. Đ/c: Thôn 2, phường Tân Thành, q. Dương Kinh 03       62
68 4/15/2020 Nguyễn Thị Thương, 03 tầng. Đ/c: TDP Cộng Lực, p. Ngọc Xuyên, q. Đồ Sơn 03       72,7
69 4/21/2020 Bùi Thế Ngọc và bà Đặng Thị Hiền, 3 tầng. Đ/c: 01/32+30+32 Lê Lợi, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng 03 109   258 79
70 4/22/2020 Ông Lê Đức Thịnh và bà Vũ Thị Thanh Thảo, 5 tầng. Đ/c: 168 Trường Chinh, phường Lãm Hà, quận Kiến An 5 88,81   380,6 82
71 4/22/2020 Ông Tô Chí Công. Dự án Khu dịch vụ và Văn phòng cho thuê. Đ/c: Thị trấn Núi Đèo, h. Thủy Nguyên 5 -   15955 -
72 4/27/2020 Ông Vũ Xuân Xiêm và bà PHạm Thị Thơm, 3 tầng. Đ/c: 125 Hoàng Quốc Việt, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An 03 101,25   221,4 73
73 4/28/2020 Ông Lê Quốc Tam, 3 tầng. Đ/c: Thửa 106 TĐC lô 27 Ngã 5SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền 03 60   260,9 96
74 4/28/2020 Bà Phạm Thị Lệ, 4 tầng. Đ/c: Thửa 397 TBD 24, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng 4 29,2   130 100
75 4/28/2020 Ông Đinh Tuấn Ngọc và bà Bùi Bích Huệ, 07 tầng. Đ/c: Thửa 68/700, TBĐ 02, Khu dân cư Phương Lưu 6, phường Đông Hải 1, quận Hải An 7 98   583 79,48
76 4/28/2020 Ông Đỗ Văn Định, 03 tầng. Đ/c: Thửa 402d, TBĐ 03, TDP Vọng Hải, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh 03 93   216,5 73
77 4/29/2020 Ông Hoàng Quốc Chí và bà Phùng Thị Thăng, 03 tầng. Đ/c: số 25 Minh Khai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng 03 286,3   325,4 58,5
78 4/29/2020 Ông Tạ Văn Phương và bà Đào Thị Tuyết, 03 tầng. Đ/c: Thửa đất 1076, TBĐ 04, TDP 12, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh 90 75   225 83
79 5/6/2020 Ông Phùng Văn Lâm và bà Trần Thị Huê, 03 tầng. Đ/c: Thửa đất 231, TBĐ 17(303591-8-c), TDP Đẩu Phượng 4, phường Văn Đẩu, quận Kiến An 03 80 52 154,4 65
80 5/6/2020 Ông Phạm Văn Anh và bà Vũ Thị Cam, 03 tầng. Đ/c: Thửa 71, TBĐ 29, phường Hải Thành, quận Dương Kinh 03 125 96 298 77
81 5/12/2020 Ông Nguyễn Tấn Việt và bà Lâm Thị Ngọc Lan, 4 tầng. Đ/c: Số 408 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền 4 46,42 46,42 182,24 100
82 5/12/2020 Ông Trịnh Công Định và bà Nguyễn Thị Kim Oanh, 4 tầng. Đ/c: Thửa 1132, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An 4 45,8 42,6 191 93
83 5/12/2020 Ông Vũ Lê Văn và bà Vũ Thị Thu Hương, 4 tầng. Đ/c: Thửa 1133, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An 4 45,85 43,84 243,6 95
84 5/12/2020 Bà Nguyễn Thị Thu Huyền, 4 tầng. Đ/c: Thửa 1134, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An 4 50 47,3 207 94,6
85 5/14/2020 Bà Nguyễn Thị Bảo, 3 tầng. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa đất 140, TBĐ 40, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng 03 228,2 72 216 31
86 5/15/2020 Ông Bùi Đình Mạnh và bà Phạm Thị Thành, 3 tầng. Đ/c: Thửa 135, TBĐ 75, phường Tân Thành, quận Dương Kinh 03 65,6 60 196,8 91
87 5/15/2020 Ông Bùi Tùng Dương, 3 tầng. Đ/c: Thửa 02 lô 26D KĐTM Ngã Năm SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền 03 66 60 190,56 91
88 5/15/2020 Ông Phạm Tiến Sinh và bà Nguyễn Thị Hoa, 5 tầng. Đ/c: Thửa 55 lô 27 KĐTM Ngã Năm SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền 5 60 57,38 321,96 96
89 5/18/2020 Ông Lê Hữu CHương và bà Dương Thị Thoa, 2 tầng. Đ/c: Thửa 1220, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An 2 66,4 54 108 81
90 5/18/2020 Ông Lê Hữu CHương và bà Dương Thị Thoa, 2 tầng. Đ/c: Thửa 1299, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An 2 61,3 55,65 111 91
91 5/18/2020 Ông Vũ Xuân Sửu, 03 tầng. Đ/c: Thửa 24A, TBĐ 05, TDP số 12, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh 03 122 95 202 78
92 5/18/2020 Ông Đỗ Văn Ten và bà Đoàn Thị Thuy, 02 tầng. Đ/c: Thửa số 13, TBĐ 13, TDP Phúc Hải, phường Đa Phúc, quận Dương Kinh 2 168 83 173 49
93 5/18/2020 Ông Hà Văn Toán và bà Ngô Thị Phương Liên, 4 tầng. Đ/c Thửa số 404, TBĐ 24, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng 4 75,9 68,55 296,08 90
94 5/18/2020 Ông Lê Hữu Chương và bà Dương Thị Thoa, 2 tầng. Đ/c: Thửa 1301, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An 2 51 46 92 90
95 5/18/2020 Ông Ngô Văn Hậu, GPXD có thời hạn 03 tầng. Đ/c: Thửa số 845, TBĐ 03, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh 03 99 49 154,6 49
96 5/18/2020 Ông Đặng Hữu Túy, GPXD có thời hạn 01 tầng. Đ/c: Thửa số 857, TBĐ 06, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh 1 190 134 134 70
97 5/18/2020 Ông Lê Hữu Chương và bà Dương Thị Thoa, 2 tầng. Đ/c: Thửa 1300, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An 2 54,9 48 96 87,4
98 5/19/2020 Ông Phạm Văn Toán và bà Nguyễn Thị Thanh. GPXD có thời hạn 03 tầng. Đ/c: Thửa 157, TBĐ 17 (303591-8-c), TDP Đẩu Phượng 4, phường Văn Đẩu, quận Kiến An 03 80 70 219,6 88
99 5/25/2020 Ông Phạm Văn Tuấn, 03 tầng. Đ/c: Thửa số 17, TBĐ 105, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh 03 425 220 634 52,5
100 5/25/2020 Ông Phạm Văn Tuấn, 03 tầng. Đ/c: Thửa số 16, TBĐ 105, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh 03 211 112,5 357 53
101 5/28/2020 Ông Nguyễn Văn Để và bà Nguyễn Thị Quế, 2 tầng. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa đất 57+58, TBĐ 02; Tổ 9 - khu 5/1 phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng 2 779,4 169 298 46
102 5/29/2020 Công ty CP Tập đoàn Tân Long, 3 tầng+1 tầng áp mái. Đ/c: Thửa đất 05/16D, phường Đằng Lâm, quận Hải An 03 510 255 1314,2 50
103 5/29/2020 Ông Hoàng Anh và vợ là Ngô Thị Thanh Hương, 5 tầng. Đ/c: Thửa đất 12, TBĐ 24, TDP 1A, phường Hải Thành, quận Dương Kinh 05 150 270 738,7 58
104 6/1/2020 Ông Hoàng Văn Dinh và bà Vũ Thị Mai, 01 tầng. Đ/c: Số 242A Hoàng Quốc Việt, p. Ngọc Sơn, q. Kiến An 01 141,4 107,5 107,5 75
105 6/3/2008 Ông Hoàng Xuân Được. Đ/c: số 141 Lý Thánh Tông, p. Van Sơn, quận Đồ Sơn 02 258,9 61 122 23,5
106              
107 6/3/2008 Ông Đỗ Hồng Phóng. GPXD có thời hạn Đ/c: Thửa 82, TBĐ 39, TDP Nguyễn Huệ, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn 03 118,1 96 353 81
108 6/5/2020 Ông Nguyễn Thế Vượng và bà Nguyễn Thị Rện. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 367, TBĐ 03, TDP Phấn Dũng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh 01 99,5 79,7 79,7 80
108A 6/3/2008 Ông Nguyễn Sỹ Tuấn và bà Đỗ Thị Hoa. Đ/c: Thửa 30, TBĐ 36, TDP 2A, p. Hải Thành, q. Dương Kinh 03 150 112,5 337,5 75
109 6/5/2008 Ông Nguyễn Van Luân và bà Hoàng Thị Sự. Nhà ở. Đ/c: Thửa đất 10, TBĐ 32, TDP Nguyễn Huệ, phường Minh Đức, q. Đồ Sơn 05 140 102,4 460,6 73
110 6/8/2020 Ông Bùi Đức Long và bà Phạm Thị Hảo. Nhà ở. Đ/c: Thửa 15 lô 30 KĐTM Ngã 5 SBCB, p. Đông Khê, q. Ngô Quyền 12 tầng + tum thang 202,5 150 1608 74
111 6/8/2020 Ông Hoàng Đình Doàn và bà Phạm Thị Yến. Đ/c: Thửa 36, TBĐ 29, TDP Nguyễn Huệ, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn 03 158 117 359 74
112 6/9/2020 Bà Phạm Thị Phương Thanh. Đ/c: Thửa 302, TBĐ 04, KDC số 3, phường Hải Thành, quận Dương Kinh 03 144 104 363,4 72
113 6/8/2020 Ông Nguyễn Quốc Tuấn. 03 tầng. Đ/c: 99 Phan Đăng Lưu, p. Trần Thành Ngọ, q. Kiến An 3 tầng + tum thang 62,89 51,2 171,36 81
114 6/8/2020 Ông Vũ Văn Thi và bà Nguyễn Thị Thanh Vân. GPXD cải tạo sửa chữa. Đ/c thửa 16 lô NO 02 KĐT và nhà ở Cựu Viên, p. Bắc Sơn, q. Kiến An 5 tầng + tum thang 100 100 - -
115 6/8/2020 Ông Hoàng Quốc Phương và bà Bùi Thị Huyền. Đ/c: 607A Nguyễn Lương Bằng, p. Văn Đẩu, q. Kiến An. 03 87 59 177 68
116 6/8/2020 Ông Nguyễn Trọng Thủy và bà Phạm Thị Lại. Đ/c: 403 Nguyễn Lương Bằng, p. Văn Đẩu, q. Kiến An. 3 tầng  148,98 85,81 259,82 58
117              
118 6/15/2020 Ông Phùng Văn Tân. Đ/c: 365 Trường Chinh, phường Lãm Hà, q. Kiến An 3 tầng + tum thang 120,12 93 291 77
119 6/15/2020 Ông Phùng Văn Tân. Đ/c: 367 Trường Chinh, phường Lãm Hà, q. Kiến An 3 tầng + tum thang 119,72 93 291 77
119 6/16/2020 Ông Nguyễn Văn Sáng và bà Bùi Thị Ưởng. Đ/c: 558 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. Kiến An 5 tầng  100 80 297,75 80
120 6/18/2020 Ông Nguyễn Văn Thặng và bà Bùi Thị Hà. Đ/c: Thửa 37, TBĐ 29, phường Minh Đức, q. Đồ Sơn 5 tầng  157 106 455 67,5
121 6/19/2020 Ông Nguyễn Công Đạt và bà Đinh Thị Mến. Đ/c: Thửa 66, TBĐ 18, tổ 1 khu đường 5/1, phường Hùng Vương, q. Hồng Bàng 03 246,3 80 208,7 61,7
122 6/19/2020 Ông Nguyễn Công Đạt. Đ/c: Thửa 65, TBĐ 18, tổ 1 khu đường 5/1, phường Hùng Vương, q. Hồng Bàng 03 127,5 52,8 130,78 62,5
123 6/24/2020 Ông Trần Huy Hải và bà Nguyễn Thị Diễm Hạnh. Đ/c: 307 Đà Nẵng, p. Cầu Tre, q. Ngô Quyền 03 51,8 50,7 165,9 98
124 6/25/2020 Bà Dương Thị Hồng Thêm và ông Quách Tiến Dũng. Đ/c: số 778 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, q. Hồng Bàng 03 97,14 55,7 167 57,3
125 6/30/2020 Ông Phạm Đức Tuấn. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 72/lô 3; TBĐ 54, Địa chỉ tổ 31, phường Vĩnh Niệm, q. Lê Chân 3 tầng + tum thang 242,15 158,92 499,2 65
126 7/1/2020 Ông Nguyễn Vaăn Đệ. Đ/c: Thửa 133/926, TBĐ 05/19 đường Tôn Đức Thắng, huyện An Dương 05 129,7 98 428,1 75,5
127 7/1/2020 Ông Bùi Hữu Thắng và bà Vũ Thị Giòn. Đ/c: Số 329 Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn 02 314 120 233 28
128 7/1/2020 Ông Phạm Trung Hiếu và bà Hoàng Thị Thụy. Đ/c: Thửa 16, TDP Vinh Quang, p. Hải Sơn, q. Đồ Sơn 04 132,05 100 424 75,7
129 7/1/2020 Ông Nguyễn Tiến Quyết và bà Vũ Thị Hiên. Đ/c: Thửa 652, TBĐ 03, TDP 05 phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh          
130 7/2/2020 Ông Phạm Văn Mên và bà Bùi Thị Hợi. Đ/c: 299 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. Kiến An 03 97,58 86,78 269,57 89
131 7/2/2020 Ông Nguyễn Quốc Bình và bà Đào Thị Hậu. Đ/c: 418B Nguyễn Lương Bằng, p. Phù Liễn, q. Kiến An 03 103,3 55,7 167,3 54
132 7/2/2020 Bà Phạm Thị Minh Tăm. Đ/c: Thửa 05A, TBĐ 36, Tổ 5, Khu đường 5/3, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng 03 58,1 50 154,6 86
133 7/8/2020 Ông Vũ Mạnh Quân. Đ/c: Thửa 99, TBĐ 08, TDP số 5, p. Đằng Hải, q. Hải An 03 100,5 80 248 80
134 7/8/2020 Ông Lê Đức Cảnh và bà Nguyễn Hà Phương. Đ/c: Thửa 85, TBĐ 51, TDP Trúc Sơn, phường Quán Toan, q. Hồng Bàng 03 124,8 94,8 284,4 75,9
135 7/8/2020 Bà Nguyễn Thị Ngọc Xiêm và ông Trần Văn Hải. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 377, TBĐ 03, Thôn Phấn Dũng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh 01 100 64 64 64
136 7/10/2020 Ông ĐInh Xuân Minh và bà Đoàn Thị Nhàn. Đ/c: Thửa 18, TBĐ 28, TDP Ngọc Sơn, q. Đồ Sơn 03 90,8 74,85 245 82
137 7/15/2020 Ông Mai Văn Mích và bà Lê Thị HIền. Đ/c: Thửa 65, TBĐ 44, TDP Quý Kim 3, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn 03 72 64 201 88,8
138 7/20/2020 Bà Phạm Thị Phúc. Đ/c: số 71 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền 5 tầng + tum thang 83,3 80,09 429,44 96
139 7/23/2020 Bà Trần Thị Nhẫn. Đ/c: Thửa 242, TBĐ 09, TDP 02, phường Đằng Hải, quận Hải An 03 582,6 72,5 228,5 12,5
140 7/27/2020 Ông Nguyễn Đức Cường và bà Ngô Thị Đà Lạt. Đ/c: Thửa 73, TBĐ 13, Khu tái định cư Đồng Hòa 3, phường Đồng Hòa, quận Kiến An 04 190,29 91 225,3 48
141 7/27/2020 Ông Nguyễn Đức Cường và bà Ngô Thị Đà Lạt. Đ/c: Thửa 72, TBĐ 13, Khu tái định cư Đồng Hòa 3, phường Đồng Hòa, quận Kiến An 04 190,29 120 426 63
142 7/31/2020 Ông Trần Chí Bảo. Đ/c: Số 70 (49) Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền 03 76 76 203 100
143 8/4/2020 Ông Nguyễn Hữu Vĩnh. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 2732, TBĐ 1, đường Nguyễn Văn Linh, phường Dư Hàng Kênh, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân 01 120 65,5 65,5 55
144 8/4/2020 Bà Nguyễn Thị Oanh. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 2782, TBĐ 1, đường Nguyễn Văn Linh, phường Dư Hàng Kênh, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân 01 240 61,8 61,8 26
145 8/4/2020 Ông Đinh Hồng Phong và bà Trần Thị Sinh. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 945, TBĐ 03,  phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh 03 280 173,6 464,9 63
146 8/7/2020 Bà Đặng Thị Mỹ. Đ/c: Thửa 101/17MR, TBĐ 20, TDP Trung Hành 5, phường Đằng Lâm, quận Hải An 04 60 60 250 100
147 8/7/2020 Ông Cao Mạnh Hải và bà Hồ Thị Huyền. 03 tầng. Đ/c: Thửa 251, TBĐ 01, TDP 1CA, phường Hải Thành, quận Dương Kinh 03 134,5 102,8 321,8 76,4
148 8/10/2020 Bà Nguyễn Thị Bướm, 03 tầng. Đ/c: Thửa 79a, TBĐ 30-NX, 278 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn 03 102,8 73,2 245,4 71
149 8/10/2020 Bà Đặng Thị Mỹ. Đ/c: Thửa 100/17MR, TBĐ 20, TDP Trung Hành 5, phường Đằng Lâm, quận Hải An 04 60 60 250 100
150 8/17/2020 Bà Lưu Thị Hương. Đ/c: Thửa 732, TBĐ 08, Khu 10, phường Nam Hải, quận Hải An 03 48,5 47,25 114 97
151 8/17/2020 Ông Nguyễn Văn Trường và bà Phạm Thị Cúc. 04 tầng. Đ/c: Thửa 232, TBĐ 01, TDP 1C, phường Hải Thành, quận Dương Kinh 04 171 123,4 492 72,1
152 8/17/2020 Ông Đỗ Hữu Nam và bà Trần Thị Hòa. 03 tầng. Đ/c: Thửa 26, TDP Vinh Quang, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn 03 99,59 78,2 252,2 78,5
153 8/21/2020 Bà Đặng Thị Mỹ. Đ/c: Thửa 40/16MR, TBĐ 20,  phường Đằng Lâm, quận Hải An 04 60 60 250 100
  6/3/2020 Phụ lục điều chỉnh GPXD số 105/GPXD ngày 03/6/2020 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp 03 258,9 69,84 227,5 27
154 8/25/2020 Bà Vũ Thị Thái. Đ/c: Thửa 81b, TBĐ 3-2,  phường Đông Hải 1, quận Hải An 03 55,35 55,35 202,35 100
155 8/25/2020 Ông Bùi Quang Hùng và bà Vũ Thị Linh Tri. Đ/c: Thửa 32b/37, TBĐ 3-2, TDP Đoạn Xá 2,  phường Đông Hải 1, quận Hải An 03 90 75 219,12 83,3
156 8/26/2020 Ông Nguyễn Văn Đông và bà Nguyễn Thị Minh Tân. Đ/c: Thửa 60, TBĐ 01(9MR), Khu Hạ Lũng 10,  phường Đằng Hải, quận Hải An 04 40 40 218,4 100
157 8/28/2020 Ông Lê Việt Hùng và bà Nguyễn Thị Lan. Đ/c: Thửa 403, TBĐ 25, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng. 04 92,8 76,8 246,9 82,76
158 8/28/2020 Ông Bùi Đình Lực và bà Hoàng Thị Hằng. Đ/c: Thửa 109, TBĐ 22, TDP Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Dương Kinh 03 100 79,8 245 80
159 8/28/2020 Ông Bùi Đình Lực và bà Hoàng Thị Hằng. 03 tầng. Đ/c: Thửa 108, TBĐ 22, TDP Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn 03 100 79,8 245 79,8
160 9/7/2020 Ông Nguyễn Văn Tám và bà Đoàn Thị Thoan. 03 tầng. Đ/c: Thửa 201a, TBĐ 22, TDP Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn 03 100 72 222,8 72
161 9/10/2020 Ông Trịnh Văn Thoảng và bà Vũ Thị Thiệc. 5 tầng. Đ/c: Thửa 23, TBĐ số 13, phường Đồng Hòa, quận Kiến An 05 tầng+ tum thang 76,09 76,09 389 100
162 9/11/2020 Ông Trần Văn Ánh và bà Phạm Thị Dịu. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 350, TBĐ 02, TDP Phấn Dũng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh 03 100 62,5 198,7 62,5
163 9/11/2020 Ông Lê Bá Diễn. Đ/c: Thửa 53, TBĐ 14, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn 03 127,4 90 221 71
164 9/11/2020 Ông Đinh Xuân Mạnh. 05 tầng. Đ/c: Thửa 52 lô 21 Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền 05 60 60 343,3 100
165 9/11/2020 Ông Nguyễn Văn Bé và bà Nguyễn Thị Thúy. 3 tầng Đ/c: 139 Hoàng Quốc Việt, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An 03 75,73 46,5 150,66 61
166 9/11/2020 Ông Trần Anh Dũng. 6 tầng. Đ/c: Số 22 Trần Nguyên Hãn, p. Cát Dài, quận Lê Chân 06 tầng+ tum thang 83,6 68,2 483,8 82
167 9/15/2020 Ông Lê Khắc Tuấn. 5 tầng. Đ/c: 326 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai,quận Ngô Quyền 05 64,5 64,5 293 100
168 9/16/2020 Ông Phạm Văn Thư và bà Phạm Thị Mai. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 904, TBĐ 06,  phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh 02 115 85 175 73,9
169 9/16/2020 Ông Nguyễn Quang Thắng. Đ/c: Thửa 111/17MR, TBĐ 20, TDP Trung Hành 5, phường Đằng Lâm, quận Hải An 04 60 60 256,3 100
170 9/16/2020 Ông Hoàng Đình Hùng. 4 tầng. Đ/c: Thửa 52 lô 21 Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền 04 tầng+ tum thang 60 60 247,7 100
  9/17/2020 Phụ lục điều chỉnh GPXD số 128/GPXD ngày 01/7/2020 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp 05 132,05 100 544,2 75,7
  9/18/2020 Phụ lục điều chỉnh GPXD số 172/GPXD ngày 20/9/2019 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp 06 tầng + 01 tầng + tum thang - - - -
  9/18/2020 Phụ lục điều chỉnh GPXD số 173/GPXD ngày 20/9/2019 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp 06 tầng + 01 tầng + tum thang - - - -
Tin liên quan
1 2 3 4 5  ... 
 image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
TIN MỚI NHẤT
Thống kê truy cập
  • Đang online: 0
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 0
  • Tất cả: 0